|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơnong 2 |
dơnong 2(K)(dt): chiều cao. Dơnong hnam nhôn pêng plaih: Chiều cao nhà chúng tôi là ba sải. |
Bahnar |
| Dơnor |
dơnor (J)[tơnor(K)](dt): chiều dài. x: tơnor. |
Bahnar |
| Dơnơ̆m |
dơnơ̆m (KJ)[tơnơ̆m(K)](tt):1- trầm (giọng). 2- vang dội, rền vang. 3- âm u.x: tơnơ̆m. |
Bahnar |
| Dơnơ̆n |
dơnơ̆n (K)[chơnơ̆n(K)](tt):chính yếu, chủ chốt. x: chơnơ̆n. |
Bahnar |
| Dơnơ̆ng 1 |
dơnơ̆ng 1[kơnơ̆ng(K)](dt): lang (khoảng cách giữa hai cột dưới rầm nhà). x: kơnơ̆ng. |
Bahnar |
| Dơnơ̆ng 2 |
dơnơ̆ng 2(K)[tơnơ̆ng(K)](đt)ổn định chỗ ở. x: tơnơ̆ng 2 |
Bahnar |
| Dơnơ̆ng 3 |
dơnơ̆ng 3[tơnơ̆ng(K)](dt):cây gỗ hương. x: tơnơ̆ng 3 |
Bahnar |
| Dơnuh 1 |
dơnuh 1(J)[tơnuh(K)](đt):(dùng trong từ ghép), trò chuyện.'' Mŭt tơ âu pơma dơnuh ngôi 'mơ̆i: Vào đây nói chuyện chơi đã.'' |
Bahnar |
| Dơnuh 2 |
dơnuh 2(J)[tơnuh(K)](đt): để tang. x: tơnuh 2 |
Bahnar |
| Dơnuh 3 |
dơnuh 3(J)[tơnuh(K)](tt): nghèo. x: tơnuh 3 |
Bahnar |