|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dol |
dol (KJ)(dt): 1- cùi.'' Dol mich: Cùi trái mít. ''2- lõi cây.'' Dol 'long tơnơ̆ng: Lõi cây hương. '' |
Bahnar |
| Dŏl |
dŏl (K)[tŏl(K)](đt): chống đỡ. Dŏl hnam: Chống đỡ nhà. 'Long dŏl: Cây chống. Dŏl păng ti: Chống đỡ bằng tay. |
Bahnar |
| Dôl |
dôl (K)(dt): cái phao. Dôl xơnhuăl: Phao lưới. |
Bahnar |
| Dơla |
dơla [tơla(K)](trơt): tiếng dùng cuối câu trả lời bao hàm ý nghĩa phủ định. x: tơla. |
Bahnar |
| Dơlal |
dơlal [tơlal(K)](trt): chán ngấy, ớn. x: tơlal. |
Bahnar |
| Dơlĕ |
dơlĕ [kơ'dŏ(K)](dt): loại ốc sên. |
Bahnar |
| Dơliei |
dơliei [tơliei(K)](tt)môi trề xuống. x: tơliei. |
Bahnar |
| Dơlĭl |
dơlĭl (trt): 1- lạt lẽo. 2- lặng thinh. 3- cùn. x: tơlĭl. |
Bahnar |
| Dơlol |
dơlol [tơlol(K)](trt): chỉ vật nhỏ lồi ra. x: tơlol. |
Bahnar |
| Dơlŏl |
dơlŏl [tơlŏl(K)](trt): đầy, lòi ra, thò đầu ra. x: tơlŏl. |
Bahnar |