|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơplŏp |
tơplŏp (K)(tt): phính (má). |
Bahnar |
| Tơplŏt |
tơplŏt (K)(trt): vừa bé vừa lùn. ''Hui hai kơ'deh tơplŏt: Con khỉ mắt đỏ vừa bé vừa lùn.'' |
Bahnar |
| Tơplô̆i |
tơplô̆i (K)(trt): bụng to để lộ ra (người lớn).'' Yang teh klak tih tơplô̆i: Thổ địa bụng phệ.'' |
Bahnar |
| Tơplŭp |
tơplŭp (K)(tt): phính (má). |
Bahnar |
| Tơplŭt |
tơplŭt (K)(trt): mập và lùn. Pô kơ'deh tơplŭt: Pô mập và lùn. |
Bahnar |
| Tơpo |
tơpo (KJ)(trt): trong lúc, vào giờ. Tơpo wă lôch: Vào giờ chết. Tơdrong pơră tơpo hơtuch: Tin giờ chót. 'Bơ̆r tơtă tơpo hơtuch: Lời trăn trối. |
Bahnar |
| Tơpôch |
tơpôch (K)(đt): bị trụi lông. Iĕr tơpôch xơ̆k: Gà bị trụi lông. |
Bahnar |
| Tơpơh |
tơpơh (KJ)(st): bảy, số bảy. Lăm tơpơh: Lớp bảy. |
Bahnar |
| Tơpơi |
tơpơi [tơpey(K)](dt): cục sáp ong. x: tơpey. |
Bahnar |
| Tơpôk |
tơpôk (K)(đt): đỡ nhau lên cao. Nhôn tơpôk phĕ huăk: Chúng tôi đỡ nhau lên để hái xoài. |
Bahnar |