|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơpŭ 2 |
tơpŭ 2(KJ)(trt): sai hạt (lúa). Xơnăm âu 'ba nhôn plei tơpŭ: Năm nay lúa chúng tôi sai hạt. |
Bahnar |
| Tơpŭ lum |
tơpŭ lum (K)(tt): dính liền nhau. Prit tơpŭ lum: Chuối dính lẹo. |
Bahnar |
| Tơpuăt |
tơpuăt (KJ)(đt): làm đứt đôi, cắt làm đôi. x: tơpuơ̆t. |
Bahnar |
| Tơpuh 1 |
tơpuh 1(KJ)[puh(K)](đt): 1- lùa, đuổi. 2- sa xuống, sa vào. 3- bị mắc lừa. x: puh 1 |
Bahnar |
| Tơpuh 2 |
tơpuh 2(KJ)[puh(K)](dt): rẫy cũ. x: puh2 |
Bahnar |
| Tơpŭm |
tơpŭm (KJ)(tưh): ngồi yên.'' Ih gô bu mă oei tơpŭm ah âu? Anh chờ ai mà ngồi yên như thế này?'' |
Bahnar |
| Tơpưng |
tơpưng (K)(trt): bù xù (tóc đàn ông). |
Bahnar |
| Tơpŭng |
tơpŭng (KJ)(dt): 1- dưa gang. 2- cháo.'' Pai tơpŭng hla hơnglăng: Nấu cháo với lá cây "hơnglăng". ''3- bột.'' Tơpŭng 'ba mi: Bột mì. Tơpŭng pơtôh tơmo: Bột thuốc nổ.'' |
Bahnar |
| Tơpung yang |
tơpung yang (K)(dt): một loại cây tầm gửi lá rất lớn. x: tơpông yang. |
Bahnar |
| Tơpuơ̆l |
tơpuơ̆l (K)(dt): đàn, bầy, lũ (dùng cho vật) ''Minh tơpuơ̆l kŏ xo: Một bầy sói. Tơpuơ̆l kon chiĕn oei xa ‘nhĕt: Ðàn cừu đang ăn cỏ. Bô̆k tơpuơ̆l: Ði từng đàn.'' |
Bahnar |