|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơpô̆ 'băn |
tơpô̆ 'băn (K)(đt): kết nghĩa anh em.'' thây Do tơpô̆ 'băn păng 'bok Kiơ̆m: thầy Do kết nghĩa anh em với cụ Khiêm. '' |
Bahnar |
| Tơpơ̆k |
tơpơ̆k (K)(đt): quật ngã.'' Tơpơ̆k rơmo wă kreu: Quật ngã bò để thiến.'' |
Bahnar |
| Tơpơ̆n |
tơpơ̆n (KJ)(đt): 1- chăm sóc, nuôi nấng.'' Tơpơ̆n 'de jĭ jăn tơ hnam pơgang: Chăm sóc bệnh nhân ở bệnh viện. ''2- nuôi rẽ. ''Xong inh tơpơ̆n ngôi kon bơbe ih: Cho tôi nuôi rẽ con dê.'' |
Bahnar |
| Tơpơ̆r |
tơpơ̆r (KJ)(đt): cuốn bay đi. Kial tơhlu tơpơ̆r hla 'long: Gió thổi cuốn lá bay đi. |
Bahnar |
| Tơprah 1 |
tơprah 1(KJ)(trt): tán loạn. Rơmo kơdâu tơprah jơ̆p jă: Bò chạy tán loạn. |
Bahnar |
| Tơprah 2 |
tơprah 2(KJ)(đt): vật lộn với nhau.'' Pup păng Pu tơprah: Pup và Pu vật lộn với nhau.'' |
Bahnar |
| Tơprăi |
tơprăi (K)[tơyăi(KJ)](tt): dãn ra. x: tơyăi2 |
Bahnar |
| Tơpraih |
tơpraih (KJ)(đt): xin lỗi, làm hòa.'' Kăn hăp tơpraih dihbăl kơlih xang pơma pơjĭ 'don: Họ làm hòa sau khi đã làm mất lòng nhau.'' |
Bahnar |
| Tơprang |
tơprang (K)(đt): đuổi con vật đi xa.'' Tơprang iĕr mă ataih kuă hăp xa 'ba: Ðuổi gà đi xa cho khỏi ăn lúa. Oei tơprang tơ âu tơ to: Ở rải rác đó đây.'' |
Bahnar |
| Tơpreh |
tơpreh (KJ)(đt): làm trụi lá. 'Long xang tơpreh 'dĭ hla: Cây đã trụi hết lá. |
Bahnar |