|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơplŏ |
tơplŏ (KJ)(đt): tróc vỏ, tróc da, bong vảy. x: tơplŏk. |
Bahnar |
| Tơplô |
tơplô (K)(tt): hô răng (người lớn). '' Xơnĕnh hăp tơplô lĕch tơ agah: Răng nó bị hô nhô ra ngoài.'' |
Bahnar |
| Tơplo |
tơplo (K)(tt): hô răng (em bé). x: tơplô. |
Bahnar |
| Tơplôh |
tơplôh (KJ)(đt): mở toang.'' Yor kơ kial, kơ’na ‘măng hnam nhôn ‘dei tơplôh: Gió đã làm cửa chúng tôi mở toang.'' |
Bahnar |
| Tơploh |
tơploh (K)(đt): tự động mở. x: tơplôh. |
Bahnar |
| Tơplŏi |
tơplŏi (KJ)(trt), x: tơplong. |
Bahnar |
| Tơplŏk |
tơplŏk (KJ)(đt): tróc vỏ, tróc da, bong vảy.'' 'Long kră tơplŏk kơ'doh: Cây già tróc vỏ. Tơplŏk tơ'ngiơh: Tróc móng tay.'' |
Bahnar |
| Tơplong |
tơplong (KJ)(trt): chỉ bụng ỏng (em bé).'' Yor 'dei rơmơng, kơ’na klak hăp tih tơplong: Bụng nó bị ỏng vì có giun.'' |
Bahnar |
| Tơplông |
tơplông (KJ)(trt): chỉ bụng ỏng (người lớn). x: tơplong. |
Bahnar |
| Tơplŏng |
tơplŏng (KJ)(đt): nhảy.'' 'De haioh tơplŏng tơlei: Trẻ con chơi nhảy dây. Ka tơplŏng lĕch dơ̆ng tơnăr: Cá nhảy ra ngoài phên chắn.'' |
Bahnar |