|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơrĭ |
tơrĭ (KJ)(đt): xê dịch, xích qua. Apinh ih tơrĭ tăng dŏ âu xĕn to 'biơ̆: Anh làm ơn xích cái ghế này ra một chút. |
Bahnar |
| Tơrĭm |
tơrĭm (K)(trt): mỗi, mọi. Axong tơrĭm 'nu: Chia cho mỗi người. |
Bahnar |
| Tơring |
tơring (KJ)(dt): điạ sở, xã. Ih tơring măyơ? Anh ở xã nào? Jơ̆p tơring tơrang: Khắp vùng. |
Bahnar |
| Tơrĭng |
tơrĭng (K)(trt): phía ngoài, bên ngoài.'' Ih tep lơ̆m hnam, gah inh tep tơ tơrĭng: Anh ngủ trong nhà, còn tôi ngủ ngoài.'' |
Bahnar |
| Tơro |
tơro (K)(tưh): chỉ vật ló đuôi ra ngoài.'' Tơro kiĕng 'bih tơ agah: Rắn ló đuôi ra ngoài.'' |
Bahnar |
| Tơrơ 1 |
tơrơ 1(KJ)(đt): cản trở. ''E nĕ tơrơ kơ inh oei jang: Anh đừng cản trở công việc tôi đang làm.'' |
Bahnar |
| Tơrơ 2 |
tơrơ 2(KJ)(tt): bận tâm.'' Ih tơrơ kiơ kơ inh, ih wă jang tơdrong kiơ ih dah jang: Anh bận tâm đến tôi làm gì, anh muốn làm gì thì cứ làm.'' |
Bahnar |
| Tơrơh |
tơrơh (K)[pơlơih(K)](đt): 1- chữa bệnh phù phép bằng cách đếm tới số bảy. 2- miễn, chuẩn. x: pơlơih. |
Bahnar |
| Tơrŏi |
tơrŏi (K)(dt): hàng cây bắc ngang trên trính dưới để lót sàn. |
Bahnar |
| Tơroih |
tơroih (K)(trt): sượt trên mặt đất. '' Teh oei arăk, kơ’na 'long pơchoh tơroih ah kơpal 'dĭk: Ðất cứng, nên luỡi cày chỉ sượt trên mặt đất.'' |
Bahnar |