|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tăng ar |
tăng ar (K)(dt): sâu nái.'' Hơdrông tăng ăr pơnhŭl jat, rơmo xa trŏ lôch kơtă: Sâu nái rất độc, bò ăn chết ngay.'' |
Bahnar |
| Tang blang |
tang blang (KJ)(trt): thẳng thắn. Pơma xa tang blang: Aên nói thẳng thắn. |
Bahnar |
| Tăng blat |
tăng blat (KJ)[tăng lat(K)](tt):mỏng dẹp. x: tăng lat. |
Bahnar |
| Tăng dŏ |
tăng dŏ (KJ)(dt): cái ghế.'' Apinh ih pơdei tơ tăng dŏ: Mời anh ngồi ghế.'' |
Bahnar |
| Tang gling |
tang gling (K)[ting bring(KJ)](trt):tương đương, ngang bằng. x: ting bring |
Bahnar |
| Tang gơlang |
tang gơlang (KJ)(dt): chái nhà. x: hơkŭp. |
Bahnar |
| Tang guang |
tang guang (KJ)(trt): cao, gầy. Mam hơkĕ tang guang: Mam cao và gầy. |
Bahnar |
| Tăng kei |
tăng kei (KJ)[tăng hreu(K)](dt):ve chó. |
Bahnar |
| Tang khim |
tang khim (KJ)(tt): vằn (ngựa). Hơxeh tang khim: Ngựa vằn. |
Bahnar |
| Tang kơmrang |
tang kơmrang (KJ)(dt): bồ hóng. ''Tơ hơdra 'dei lơ tang kơmrang: Dưới giàn bếp có nhiều bồ hóng.'' |
Bahnar |