|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tăl 1 |
tăl 1(KJ)(dt): 1- lớp (áo). ''Hăp xrơ̆p ao 'bar tăl: Nó mặc hai lớp áo. ''2- tầng.'' Hnam nhôn kơjung pêng tăl: Nhà chúng tôi cao ba tầng. Tăl plĕnh: Tầng trời. ''3- cấp bậc.'' Pôm pơxrăm tăl hnam trưng tih: Pôm học bậc đại học. Tăl kuan mônh: Cấp bậc thiếu úy.'' |
Bahnar |
| Tăl 2 |
tăl 2(KJ)(tt): chắc hạt.'' 'Ba plei tăl 'lơ̆ng: Lúa chắc hạt.'' |
Bahnar |
| Tam |
tam (K)(trt): chưa''. Ih tam xŏng dĭ? Anh ăn cơm chưa? Inh tam wao tơdrong ih bơtho: Em chưa hiểu điều thầy dạy. Nĕ tam: Khoan đã.'' |
Bahnar |
| Tan |
tan (KJ)[khôi(KJ)](dt): phong tục, tập quán.'' Tan nhôn Bahna, klaih kơ bơ̆ 'ba, ling et ngôi: Phong tục dân tộc chúng tôi, sau khi cắt lúa, luôn uống rượu mừng.'' |
Bahnar |
| Tăng 1 |
tăng 1(KJ)[dăng(KJ)](đt):1- căng, giăng (dây). ''Nĕ tăng tơlei kiơ̆ trong bô̆k: Ðừng giăng dây trên đường đi. ''2- thả lưới.'' Pu bô̆k tăng năk: Pu đi thả lưới.'' |
Bahnar |
| Tang 1 |
tang 1(KJ)(đt): 1- thay cho, thay thế.'' Năr âu inh uh kơ rơwan, ih tang inh ho: Hôm nay tôi không rảnh, anh thay tôi nhé. Xoi tang: Lễ cầu hồn (cầu thay cho người đã chết). ''2- làm chứng. ''Dơ̆ng tang: Làm chứng. Hăp dơ̆ng tang Pôm uh kơ klĕ: Nó làm chứng Pôm không ăn cắp.''3- nói thay. ''Ih xang pơma tang inh tơ'ngir kon pơlei: Anh đã nói thay tôi trước mặt dân làng.'' |
Bahnar |
| Tăng 2 |
tăng 2(KJ)(tt): đắng.'' Trŏng tăng: Cà đắng. Hla tăng (rơpang): Lá khổ qua.'' |
Bahnar |
| Tang 2 |
tang 2(KJ)(dt): 1- dây mắt mèo. (trái rất ngứa). 2- một lọai cây rừng. |
Bahnar |
| Tăng 3 |
tăng 3(KJ)(dt): ống tẩu, ống điếu.'' Hep minh tăng hơ̆t: Hút một tẩu thuốc. Tăng kong: ống điếu bằng đồng. Tăng bơling: điếu tẩu bằng đồng daiø cỡ nửa mét, nõ điếu có khắc hình.'' |
Bahnar |
| Tang 3 |
tang 3(K)(dt): (trong từ ghép).'' Prit tang: Chuối chua. 'Dei bơngai uh kơ lŭ xa prit tang: Có người không thích ăn chuối chua.'' |
Bahnar |