|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tă 2 |
tă 2(KJ)(tt): nên việc, được việc, nên người (dùng ở thể phủ định hay nghi vấn)'' Hăp bơngai bĭ tă, ih nĕ kơ anha: Nó người vô tích sự, anh đừng nhờ nó. Ih anha hăp jang minh 'nu, bơ hăp hơ̆m tă dĭ? Anh bảo nó làm một mình, vậy nó có làm được việc không?'' |
Bahnar |
| Tă 3 |
tă 3(KJ)(trt): (trong từ ghép với: ‘dei, ling) đều có, toàn là. ''Rĭm ‘nu tă 'dei minh pôm 'nhik: Mỗi người đều có một cái cuốc. tă ling bơngai alah: Họ toàn là người lười biếng.'' |
Bahnar |
| Tă kơtă |
tă kơtă (KJ)(trt): 1- tức khắc. ''Bĕ e năm chă hăp, inh wă jrơ̆m hăp tă kơtă dang ei: Anh hãy đi tìm nó, tôi muốn gặp nó ngay tức khắc. ''2- quả tang.'' Rôp bơngai klĕ tă kơtă: Bắt quả tang kẻ trộm.'' |
Bahnar |
| Tă ling |
tă ling (K)(trt): toàn là. '' Bri âu tă ling phat păng pơ-o: Rừng này toàn là nứa và lồ ô. Kon haioh hăp tă ling drănglo: Con nó toàn là con trai. 'De pơm mă âu tă ling păng hu: Họ chế tạo cái này toàn bằng bạc.'' |
Bahnar |
| Tă tơng |
tă tơng (KJ)(dt): đàn tơ rưng. Wei rah rĕch, tôh rah tă tơng: Vừa giữ chim, vừa đánh đàn tơ rưng. |
Bahnar |
| Tach |
tach (KJ)(trt): sượt qua. ''Xet pơnah jĭl uh kơ trŏ, 'mrơ̆m trŏ tơmo hloi tach gah 'ma: Xet bắn con mang, mũi tên trúng đá sượt qua bên phải. '' |
Bahnar |
| Tah |
tah (KJ)(đt): bỏ vào.'' Tah jên lơ̆m kơdŭng: Bỏ tiền vào túi. Tah jơ̆ng tơ hơnuh: Cùm chân.'' |
Bahnar |
| Tah 'măng |
tah 'măng (K)(trt): trái lại.'' oh inh pơ'nam kơ jang, tah 'măng kơ inh alah jat: Em tôi chăm làm, còn tôi thì lười.'' |
Bahnar |
| Tah blang |
tah blang (K)(đt): luân phiên, thay đổi nhau.'' Et xik tah blang: Thay phiên nhau uống rượu.'' |
Bahnar |
| Tah rah |
tah rah (KJ)(trt): 1- chung cho mọi người (rượu). ''Xik tah rah: Rượu dành chung cho mọi người. Krao tah rah 'de et xik: Mời tất cả mọi người uống rượu. ''2- bừa bãi.'' Rơmo ĭch tah rah jơ̆p kơ cham: Bò phóng uế bừa bãi trong sân.'' |
Bahnar |