|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tah rang |
tah rang (K)(đt): san sẻ chút ít. Rĭm 'măng Pôm pơnah 'dei jĭl, hăp ling tah rang kơ nhôn: Mỗi khi Pôm bắn được mang, anh ta luôn san sẻ chút ít cho chúng tôi. Tah rang kơ kiăk: San sẻ đồ ăn cho người chết (bằng cách liệng chút ít đồ ăn xuống đất trước khi ăn). |
Bahnar |
| Tah tai |
tah tai (KJ)(trt): ngồi thả thòng chân.'' Oei tah tai jơ̆ng ah pra: Ngồi thả thòng chân ngoài hiên. Xŏk kơjung tah tai: Tóc xỏa thỏng xuống vai.'' |
Bahnar |
| Tah tŭn |
tah tŭn (KJ)(đt): nhún lên, nhún xuống. '''De adruh tah tŭn peh 'ba jră hâu: Các cô gái nhún lên, nhún xuống giã gạo và sàng thóc.'' |
Bahnar |
| Tah wah |
tah wah (K)(đt): 1- thắc mắc. ''Hơ̆m 'dei bu lơ̆m iĕm tah wah gah tơdrong inh 'nao pơma hei? Có ai trong các anh thắc mắc về vấn đề tôi vừa nói không? ''2- vướng mắc trong hôn nhân. ''Iĕm jet năng 'de trong, wă lơlĕ bre mă gô iŏk dihbăl hơ̆m 'dei tơdrong kikiơ tah wah: Các anh hỏi những người làm chứng xem, đôi vợ chồng sắp cưới có điều gì vướng mắc không?'' |
Bahnar |
| Tai 1 |
tai 1(K)(tt): 1- dài.'' Toh tai: Vú dài. 'Don tai: Tai dài. Khei năr oei tai: Thời gian còn dài. Ao tai Yuăn: Aùo dài người Kinh. ''2- trầm.'' Chêng tai: Loại chiêng lớn có thanh trầm.'' |
Bahnar |
| Tai 2 |
tai 2(K)(trt): chịu đựng.'' Bơngai 'dei 'don tai: Người chịu đựng. 'Don tai gah pŭ anat: Lòng kiên nhẫn chịu đựng khó khăn.'' |
Bahnar |
| Tai bơlai |
tai bơlai (KJ)(dt): ma lai, chỉ kẻ ăn thịt người, nhất là gan (truyền thuyết). |
Bahnar |
| Tai wai |
tai wai (K)[dai wai(K)](trt):đưa qua đưa lại.'' Tap xơgơ̆r hơyŭn tai wai: Vừa vỗ trống vừa nhún đưa qua đưa lại.'' |
Bahnar |
| Taih |
taih (KJ)(đt): 1- sét đánh.'' Glaih taih trŏ 'long: Sét đánh trúng cây. ''2- la rầy. ''E xang pơchah mŏng hăp, xơnă hăp duh gô taih e: Mày làm bể ly của ông ấy, thế nào mày cũng bị la.'' |
Bahnar |
| Tak 1 |
tak 1(KJ)(đt): 1- lật (trang sách, vở).'' Bĕ iĕm tak hlak 10: Nào các em lật trang 10. Tak krot: Lật đất cục bắt dế. ''2- chia của cải. ''Adroi kơ lôch, bă kan hăp tak kơ rĭm 'nu minh hlak teh: Trước khi chết, ba chúng nó chia cho mỗi người một miếng đất. ''3- vén lên, giở lên.'' Tak kơmŭng: Vén mùng. Tak ao tơmơ̆m kon: Vén áo cho con bú.'' |
Bahnar |