|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơtăl 2 |
rơtăl 2(KJ)(đt): xếp có lớp lang, thứ tự. ''Rơtăl găch wă kơ man hnam: Xếp gạch thứ tự để xây nhà.'' |
Bahnar |
| Rơtăng |
rơtăng [hơtăng(KJ)](tt): mỏng. x: hơtăng. |
Bahnar |
| Rơtê |
rơtê (K)(dt): một loại dây leo. |
Bahnar |
| Rơtêh |
rơtêh (K)(dt): cây rừng có trái lớn và chua. |
Bahnar |
| Rơteng |
rơteng (K)(đt): thêu, đan móc. Rơteng ao wă kơ rŏ: Ðan móc áo cho có mỹ thuật. |
Bahnar |
| Rơtênh |
rơtênh (K)(dt): loại mối đen nhỏ. |
Bahnar |
| Rơtong |
rơtong (KJ)(dt): đường viền hoa văn ở mép khăn hay nắp gùi. |
Bahnar |
| Rơtơ̆k rơtăk |
rơtơ̆k rơtăk rơtơ̆k rơtăk (KJ)(trt): la liệt. Chăl tơblah tơblŭng kon bơngai lôch rơtơ̆k rơtăk: Thời chiến tranh người chết la liệt. |
Bahnar |
| Rơtơ̆m |
rơtơ̆m (KJ)(trt): chặt cây cho ngả, nhưng không đứt hẳn để làm rào chận heo hay thú rừng. ''Koh rơtơ̆m 'long, kuă kơ xơke mŭt xa 'ba: Chặt cây làm hàng rào, để heo khỏi vào ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Rơtuh |
rơtuh (KJ)(st): triệu. Minh rơtuh: Một triệu. |
Bahnar |