|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơroh |
rơroh (KJ)[choh roh(K)](trt): răm rắp. x: choh roh. |
Bahnar |
| Rơrŏk |
rơrŏk (K)(dt): mõ bằng ống tre để đuổi chim. |
Bahnar |
| Rơroy |
rơroy (K)(trt): run sợ. x: rơrey. |
Bahnar |
| Rơrơ̆k |
rơrơ̆k (KJ)(trt): 1- trôi chảy.'' Hăp pơma nơ̆r Phalăng rơrơ̆k bĭ chă tơblơih ah yơ iă: Nó nói tiếng Pháp trôi chảy không vấp chỗ nào cả.'' 2- thoăn thoắt. ''Rơrơ̆k 'dŏk hao 'long: Khỉ leo cây thoăn thoắt.'' |
Bahnar |
| Rơrơ̆k tơtơ̆k |
rơrơ̆k tơtơ̆k(K)(trt): lăn cù. ''Tơmo grŏl rơrơ̆k tơtơ̆k tôch kơ krang: Ðá lăn cù từ đỉnh tới cuối dốc.'' |
Bahnar |
| Rơrŭch |
rơrŭch (KJ)[yơyŭch(KJ)](trt):run lập cập.'' Hăp tơngĕt rơrŭch: Nó rét run lập cập.'' |
Bahnar |
| Rơrŭk rơrăk |
rơrŭk rơrăk (K)(tưt): tiếng rột rột cá quẫy trong ống tre, hang.'' Ka pơpĕnh rơrŭk rơrăk lơ̆m brŏng: Cá vùng vẫy trong ống tre rột rột.'' |
Bahnar |
| Rơrŭm |
rơrŭm (KJ)(tưt): 1- tiếng cây lớn ngã khi bị đốn chặt.'' 'Long tơkơ̆l rơrŭm: Cây ngã rầm.'' 2- tiếng trống đánh tùng tùng.'' Rơrŭm 'de tôh xơgơ̆r: Họ đánh trống tùng tùng liên hồi.'' 3- bỏ hoang.'' Hnam rơrŭm bĭ 'dei bu oei: Nhà bỏ hoang không ai ở.'' |
Bahnar |
| Rơrưng |
rơrưng (KJ)(đt): đãi. x: hơring. |
Bahnar |
| Rơrŭng rơrăng |
rơrŭng rơrăng (KJ)(trt): tán loạn. ''Kon pơlei kơdâu rơrŭng rơrăng, yor tơblah: Dân làng chạy tán loạn, vì chiền tranh'' |
Bahnar |