|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơpông |
rơpông (KJ)(dt): cá măng, cá tràu bông. |
Bahnar |
| Rơpui |
rơpui (K)(dt): cây từ bi dùng lá nhét mũi khi bị chảy máu cam. |
Bahnar |
| Rơpung rơpang |
rơpung rơpang (K)(tt): xum xŭ. Pia jing rơpung rơpang: Dưa mọc tốt lá xum xŭ. |
Bahnar |
| Rơpuơ̆l 1 |
rơpuơ̆l 1(J)[hơpuơ̆l(K)](tt):độc thân. x: hơpuơ̆l. |
Bahnar |
| Rơpuơ̆l 2 |
rơpuơ̆l 2(J)[hơpuơ̆l(K)](dt):trái bí đao. |
Bahnar |
| Rơpuơ̆n |
rơpuơ̆n (J)[chrah(KJ)](dt):cây kè dùng lá chằm nón hay áo tơi. x: chrah (2) |
Bahnar |
| Rơrăk |
rơrăk (K)(tưt): tiếng dây gàu thả xuống từ một tay quay bằng sắt.'' Rơrăk Pôm tơ'nhur tơnong 'dak: Pôm thả gầu xuống giếng rèng rẹc.'' |
Bahnar |
| Rơrê |
rơrê (KJ)(đt): câu nhắp. ''Hơxay rơrê kĭt kơpô: Câu nhắp ếch.'' |
Bahnar |
| Rơreh |
rơreh (KJ)(trt): 1-run rẩy.'' Inh xang adrin tung 'long mơnoh, 'nao pơtơm 'dêk rơreh uh kơ kĕ: Tôi rán hết sức vác cây đó, nhưng mới dở lên tay đã run rẩy. ''2- run lẩy bẩy. ''Hăp tơngĕt rơreh: Nó rét run lẩy bẩy.'' |
Bahnar |
| Rơrĕk 1 |
rơrĕk 1(KJ)(đt): 1- dằn ngón trỏ đưa lên đưa xuống.'' 'bok thây rơrĕk măt dôm 'de lung leng uh kơ ngua: Thầy dằn mặt những học sinh không vâng lời.'' 2- đánh nhịp.'' Tơnŭl khul hat tôh rơrĕk kơ khul hat: Nhạc trưởng đánh nhịp cho ca đoàn hát. ''3- thúc trống, chiêng. ''Rơrĕk chĭng chêng: Thúc chiêng.'' |
Bahnar |