|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơnglai |
rơnglai (K)(đt): giải thoát. |
Bahnar |
| Rơngôi |
rơngôi (KJ)(trt): chót vót. Thôt kơjung rơngôi: Tháp cao chót vót. |
Bahnar |
| Rơngơi |
rơngơi (KJ)(tt): dịu mát. ''Plĕnh xang rơngơi boih, bĕ bơ̆n wih: Trời đã dịu mát chúng ta về đi.'' |
Bahnar |
| Rơngơp |
rơngơp (KJ)(tt): 1- mát mẻ.'' Mŭt lơ̆m hnam ih, lôh rơngơp jat: Vào nhà anh thấy mát mẻ lắm. Bĕ bơ̆n pơdei ah yưp 'long âu wă kơ rơngơp 'biơ̆: Chúng ta hãy nghỉ dưới bóng cây này cho mát chút. ''2- thức ăn ngon, nước mát mẻ. ''Xa tơmam nham mơn rơngơp hơlŏng: Aên thức ăn ngon thấy mát cổ. ''3- đỡ, bớt sau một cơn bệnh. ''Hei hăp bơlŏ tô̆, dang ei xang rơngơp boih: Hồi nãy nó bị sốt, bây giờ đã đỡ rồi.'' |
Bahnar |
| Rơngôt |
rơngôt (KJ)(trt): chót vót. x: rơngôi. |
Bahnar |
| Rơngua |
rơnguă (KJ)(trt): vắng vẻ, thanh vắng.'' Teh rơnguă: Sa mạc. Bri rơnguă: Rừng thanh vắng. '' |
Bahnar |
| Rơnguĕt |
rơnguĕt (J)[xơnuĕt(K)](dt):cái roi. x: xơnuĕt. |
Bahnar |
| Rơnguơ̆ |
rơnguơ̆ (KJ)(đt): nhớ nhung. Uh kơ 'bôh e, inh rơnguơ̆ jat: Không thấy anh, em nhớ lắm. |
Bahnar |
| Rŏnh |
rŏnh (K)(đt): thèm.'' Inh rŏnh jat bơ̆t 'bôh ih xa hleu: Tôi thèm lắm khi thấy anh ăn me. Inh rŏnh mah lĕch 'dak hay: Tôi thèm chảy nước miếng.'' |
Bahnar |
| Rơnhă |
rơnhă (J)[rơngiă(K)](tt):gợn sóng. x: rơngiă. |
Bahnar |