|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Piop |
piop (KJ)(trt): mềm nhũn (vật nhỏ). |
Bahnar |
| Piop piop |
piop piop (KJ)(trt): non (bánh xe). ''Jơ̆ng gre piop piop boih: Bánh xe hơi non.'' |
Bahnar |
| Piôp piôp |
piôp piôp(KJ)(trt): hơi non''. ''x: piop. |
Bahnar |
| Piôt |
piôt(K)(trt): thẳng đứng. '' Kăn hăp pơtăm jrăng hnam hmĕnh jat, tam tơyơ xang piôt dơ̆ng 'dĭ 'dăng boih: Họ dựng cột nhà nhanh lắm, mới đây mà đã thẳng đứng hết rồi.'' |
Bahnar |
| Piơ̆l 1 |
piơ̆l 1(K)(trt): hóa ra, nào ngờ, té ra. ''Inh tơkơi pêng 'nu, piơ̆l kơ pơ'dăm 'nu truh: Tôi mời ba người, hóa ra năm người tới.'' |
Bahnar |
| Piơ̆l 2 |
piơ̆l 2(K)(trt): 1- nhão.'' Liliơ e pai por pơtê̆ piơ̆l thoi âu? Sao em nấu cơm nhão vậy? ''2- dính.'' Juă teh lơ̆n hơ-iuih piơ̆l 'dom tơ jơ̆ng: Giậm đất sét ướt dính chân.'' |
Bahnar |
| Pip 1 |
pip 1(K)(tt): mềm. |
Bahnar |
| Pip 2 |
pip 2(K)(trt): lên dây cung, ná để bắn.'' Pip hăp gut hră hloi pơnah: Nó lên dây náù và bắn.'' |
Bahnar |
| Pip pip |
pip pip (KJ)(trt): hơi mềm. Mich âu 'nao pip pip tam gan 'dum: Trái mít này hơi mềm chưa chín hẳn. |
Bahnar |
| Pip piup |
pip piup (K)(trt): 1- xì xẹp. '' Jơ̆ng gre jrot pip piup: bánh xe đạp xì xẹp. ''2- mềm nhũn.'' Pơkai pip piup: Dưa hấu mềm nhũn.'' |
Bahnar |