|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pik |
pik(KJ)(đt): 1- xức, thoa. ''Pik 'dak 'bâu phu: Xức nước hoa. Pik pơgang: Bôi thuốc. ''2- sơn quét.'' Pik jơnĕng hnam păng 'mrăng kok: Quét tường bằng vôi trắng.'' |
Bahnar |
| Pik pil |
pik pil (K)(trt) không lìa xa được.'' Bre hăp bôl juăt pik pil: Hai người bạn không xa nhau được.'' |
Bahnar |
| Pĭn |
pĭn(KJ)(đt): ẵm, bế.'' Pĭn kon: Aüm con. Pĭn yôt: Aüm ru con.'' |
Bahnar |
| Ping |
ping(K)(dt): con bửa củi. |
Bahnar |
| Ping pung |
ping pung(K)(tưt): tiếng vùng vẫy trong nước.'' Xet păng Rang 'Năr hơnul ping pung lơ̆m 'dak: Xet và Rang 'Năr đùa giởn bì bõm trong nước.'' |
Bahnar |
| Pĭng pŭng |
pĭng pŭng(KJ)(tut): tiếng nổ lớn "đùng đùng".'' Pĭng pŭng kơnhang phao tih 'dôh: Ðùng đùng tiếng đại bác nổ vang.'' |
Bahnar |
| Pĭng pŭng păng |
pĭng pŭng păng (K)(tưt):tiếng súng, pháo, nổ tạch tạch đùng |
Bahnar |
| Pĭnh |
pĭnh(K)(thn): biết đâu!'' Ih hơ̆m 'bôh rơmo inh tơyơ?_pĭnh! inh bĭ lơlĕ: Anh có thấy con bò tôi ở đâu không?_ biết đâu!'' |
Bahnar |
| Pioh |
pioh (KJ)(đt): duỗi tay, chân. Pioh ti, hơyon jơ̆ng wă hoai kơ rơgah: Duỗi tay, duỗi chân cho đỡ mỏi. |
Bahnar |
| Piôp |
piôp (KJ)(trt): mềm nhũn (vật lớn). |
Bahnar |