|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Phôm |
phôm(KJ): đánh rắm.'' Yă phôm: Một loại bọ xít.'' |
Bahnar |
| Phơn |
phơn[aneh(KJ)](dt): số mệnh, vận mệnh. x: aneh. |
Bahnar |
| Phong |
phong[khĕ(KJ)](trt):cho đến khi. x: khĕ. |
Bahnar |
| Phôt phông |
phôt phông(KJ): bầu trời, không gian. ''Phôt phông chrông plĕnh (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Phơu phơu |
phơu phơu(K)(tưt): tiếng hò reo.'' Phơu phơu kăn hăp hơnul 'nă ră yôp: Chúng hò reo đùa giỡn với nhau. Phơu phơu pơlang hơxi: Chim bồ chao hót líu lo.'' |
Bahnar |
| Phô̆ |
phô̆(K)(trt): vỡ toác ra. ''Glaih taih 'long tơhak phô̆ tong anê̆: Sét đánh cây toác làm đôi. Ge pơchah phô̆ tong anê̆: Ghè bể toác làm đôi.'' |
Bahnar |
| Phơ̆k |
phơ̆k (K)(dt): Phật.'' 'Bok Phơ̆k: Ðức Phật. 'Bâu phơ̆k: Mùi nhang.'' |
Bahnar |
| Phơ̆t |
phơ̆t(KJ)(trt): 1- dứt khoát.'' Hăp ling pơma phơ̆t, uh kơ pơjuang: Anh ta ăn nói dứt khoát không lưỡng lự''. 2- chặt đứt một nhát.'' Koh phơ̆t tong anê̆: Chặt đứt đôi.'' |
Bahnar |
| Phu |
phu (KJ): (trong từ ghép).'' 'Bâu phu: Mùi thơm. 'Ba tơyông 'bâu phu: Nếp thơm.'' |
Bahnar |
| Phŭch 1 |
phŭch 1(K)(tt): thiếu, hụt. 'Long pơjô̆ phŭch pă tŏ pah: Cây rui bị hụt mười phân. |
Bahnar |