|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Phĕch |
phĕch(KJ)(đt): bẻ từng miếng nhỏ.'' Phĕch axong 'bănh kơ ‘de haioh: Bẻ bánh chia cho trẻ con.'' |
Bahnar |
| Pheh |
pheh (KJ)(tưt): tiếng bò nghinh nhau trước khi báng lộn. |
Bahnar |
| Phei |
phei(KJ)(tưt): tiếng nhổ nước miếng "bèn bẹt". |
Bahnar |
| Phek phok |
phek phok[rơchăm(K)](tt): dễ bể. x: rơchăm. |
Bahnar |
| Phêng |
phêng (K)(trt): sáng sủa, sáng trưng.'' Hnam ‘dei unh hơyuh, tơdah phêng: Nhà có điện, sáng trưng.'' |
Bahnar |
| Pheng glĭp |
pheng glĭp(KJ)[blĭl nhĭp(K)](trt): nhấp nháy, lập lòe. x: blĭl nhĭp. |
Bahnar |
| Pheng gŭr 1 |
pheng gŭr 1(K)(tưt): tiếng voi rống. |
Bahnar |
| Pheng gŭr 2 |
pheng gŭr 2(KJ)(dt): cục đất tròn, do con bọ hung chôn dưới đất. |
Bahnar |
| Pheo |
pheo(KJ)(dt): hạnh phúc, sung sướng.'' Pheo ai: Vinh phúc.'' |
Bahnar |
| Phep 1 |
phep 1(KJ)(dt): 1- phép tính.'' Phep yap: tính cộng.'' 2- luật. ''Arăk phep: Giữ luật. '' |
Bahnar |