|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Phang phŭch |
phang phŭch(K)(đt): do dự. Mă wă dah kuă, athai ră mă tơdah, nĕ kơ phang phŭch: Muốn hay không, phải nói cho rõ đừng do dự. |
Bahnar |
| Phanh |
phanh(KJ)(đt): cướp cò. Hră phanh trŏ kơpô 'de: Cái ná cướp cò trúng con trâu. |
Bahnar |
| Phao |
phao(KJ)(dt): súng.'' Tah mrơ̆m lơ̆m phao: Nạp đạn.'' |
Bahnar |
| Phar |
phar [rơphă(K)](tt): xui xẻo, hết tai họa này đến tai họa khác. x: rơphă. |
Bahnar |
| Phara |
phara(KJ)[xara(KJ)](trt): khác nhau.'' 'Don bơnôh Bia păng Bư phara: Tính tình cô Bia và cô Bư khác nhau. Xa atŭm bơ̆ phara: Aên chung làm riêng. Phara 'long phara plei: Cây nào trái nấy (cha nào con nấy).'' |
Bahnar |
| Phăt |
phăt (KJ)(tt): tức bụng, đầy bụng.'' Xa lơ jing phăt klak: Aên nhiều tức bụng.'' |
Bahnar |
| Phat |
phat(KJ)(dt): cây nứa. |
Bahnar |
| Phay |
phay (K)(dt): con rái cá. |
Bahnar |
| Phe |
phe(KJ)(dt): gạo.'' Phe 'dei hau: Gạo còn thóc. Phe jrơ̆p: Gạo xay lứt. Phe hroh: Gạo giã nhiều lần cho trắng.'' |
Bahnar |
| Phĕ |
phĕ (KJ)(đt): hái, bẻ trái cây. x: pĕ |
Bahnar |