|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơlĭp |
jơlĭp (K)[chơlĭp(K)](trt): tối đen. Măng âu jơlĭp uh kơ 'dei ang khei: Tối nay trời tối đen không có ánh trăng. |
Bahnar |
| Jơlit |
jơlit (KJ)(trt): đen xì. Akar găm jơlit: Da đen xì. |
Bahnar |
| Jơliu |
jơliu (K)(trt): chỉ mũi nhọn chỉa thẳng.'' Kơchăng! tơniĕng mam jơliu, kơnh ih juă: Cái đinh nhọn chỉa thẳng! coi chừng dẫm phải. Hăp mŏng hră jơliu tơ'ngir inh: Nó chỉa thẳng ná trước mặt tôi.'' |
Bahnar |
| Jơloh |
jơloh (J)[chơloh(K)](đt):1- đâm thọc. 2 -ngắt lời, xen vào chuyện người khác. x: chơloh |
Bahnar |
| Jơlôih |
jơlôih (KJ)(tt): xinh xắn.'' Rông ‘nao, lôh jơlôih rŏ jat: Nhà rông mới, thật xinh xắn.'' |
Bahnar |
| Jơlơih |
jơlơih (KJ)[chơlơih(K)](đt):thay đổi (món ăn).'' 'Dunh uh kơ lah xa hơbŏt hre, xa jơlơih minh 'măng duh lŭ: Ðã lâu không ăn đọt mây, ăn đổi món một lần cũng thấy ngon.'' |
Bahnar |
| Jơlong 1 |
jơlong 1(K)(đt): giắt tóc.'' 'bok Rơh jơlong xơ̆k păng kơxor khĕm: ông Rơh giắt tóc bằng lông nhím.'' |
Bahnar |
| Jơlong 2 |
jơlong 2(K)(dt): một loại chim |
Bahnar |
| Jơlơ̆m |
jơlơ̆m (KJ)(tt): bị vạ lây. ''Mĕ bă jĭ jăn, yor kơ jơlơ̆m kon yoch păng 'de: Cha mẹ sinh ra đau ốm, vì con lang chạ với người khác'' (quan niệm xưa) |
Bahnar |
| Jơlơ̆ng |
jơlơ̆ng (K)(dt): dân tộc phía đông Kontum. |
Bahnar |