|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơjơ̆p |
jơjơ̆p (K)(trt): khắp nơi.'' 'Long jơdri rang jơjơ̆p rok jih krong: Mai nở khắp bờ sông.'' |
Bahnar |
| Jơjơ̆r |
jơjơ̆r (K)(trt): nhọn hoắt.'' 'De troch hrŏng nhueng jơjơ̆r: Ngườt ta vót chôngf nhọn hoắt.'' |
Bahnar |
| Jơjrĕng |
jơjrĕng (K)(trt): nhá nhem tối.''ơ Bia Lŭi, ih bô̆k tơyơ, măt ‘năr xang jơjrĕng wă hoăng boih: Chị Bia Lŭi, chị đi dâu thế, trời đã nhá nhem tối rồi.'' |
Bahnar |
| Jơjrơ̆k |
jơjrơ̆k (KJ)(trt): chảy ròng ròng. Jơjrơ̆k 'dak muh bĭ păt, 'dak măt bĭ hrĕng: Nước mắt nước mũi chảy ròng ròng. |
Bahnar |
| Jơjŭ jơjă |
jơjŭ jơjă (K)(trt): lộn xộn, bừa bãi.'' Pich pră hơbăn ao jơjŭ jơjă lơ̆m hnam: Pich để quần áo lộn xộn trong nhà.'' |
Bahnar |
| Jơjuĕch |
jơjuĕch (K)(trt): nhọn hoắt. x: jơjơ̆r. |
Bahnar |
| Jơjueng |
jơjueng (K)(tt): mất bình tĩnh. 'Bôh jĭl kơtă măt, ti chĕp tơgă ră, mă 'don inh jơjueng hiơt 'dĭ 'dăng: Thấy con mang trước mặt, tay tuy cầm rựa mà mất bình tĩnh không còn biết làm gì nữa. |
Bahnar |
| Jơjuĕng jơjuăp |
jơjuĕng jơjuăp (K)(trt): khói mù mịt.'' 'bok Rơh xoh muih, 'nhui jơjuĕng jơjuăp pă xơxâu 'bôh trong: ông Rơh đốt rẫy, khói lên mù mịt che khuất đường đi.'' |
Bahnar |
| Jơjuĕr |
jơjuĕr (K)(trt)nhọn hoắt. x: jơjơ̆r. |
Bahnar |
| Jơjuk |
jơjuk [pơng lơng(K)](dt):một loại bọ rầy lớn. |
Bahnar |