|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jon |
jon (KJ)(dt): khoeo chân, nhượng chân.'' Koh jon kơpô wă 'buh xa: Chặt nhượng trâu để làm thịt. Xơ̆t hơbăn truh tơ jon wă kơ 'lăt 'dak: Xắn ống quần tới khoeo chân để lội nước.'' |
Bahnar |
| Jơnăk |
jơnăk (K)(dt) chức sắc trong làng. |
Bahnar |
| Jơnang |
jơnang (A)[pơxơ̆ng(K)]:cây mầm (cây đứng đối với cây ngang làm sườn trước khi trét đất). x: pơxơ̆ng. |
Bahnar |
| Jơnap |
jơnap (KJ)(trt): hạnh phúc, sung mãn.'' Pup pơdrŏng 'dei kơpô rơmo wơwơ̆nh wơwănh, jơnap tôm tĕch tôm tơ̆l: Pup giàu có trâu, bò đông đúc sung mãn.'' |
Bahnar |
| Jơnei |
jơnei (K)(đt): chiến thắng.'' 'Bơ̆r pơma jơnei gah e, chŏng ti bơ̆ jơnei gah inh: Lời nói thì anh thắng tôi, nhưng việc làm thì tôi thắng anh.'' |
Bahnar |
| Jơnĕng |
jơnĕng (KJ)[chơnĕng(K)](dt):vách, tường (nhà). |
Bahnar |
| Jơner |
jơner (K)[hơ'nger(K)](dt):giấc ngủ ngắn (thời gian bằng vần nồi cơm chín). x: hơ'nger 2 |
Bahnar |
| Jơner 1 |
jơner 1(J)[chơner(K)](dt):một phần tư. x: chơner1 |
Bahnar |
| Jơnet |
jơnet (KJ)(dt): cây dẻ. |
Bahnar |
| Jơng |
jơng [jăng(KJ)](tt):cứng, cứng cỏi, chịu được. x: jăng. |
Bahnar |