|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơxi |
hơxi (K)[ơxi(J)](đt): hót (chim) gáy (dế).'' Pơlang hơxi rŏ jat: Chim bồ chao hót hay quá. Krot hơxi: Dế gáy.'' |
Bahnar |
| Hơxĭn |
hơxĭn (K)(đt): nấu ăn. ''Bu gô hơxĭn kơ bơ̆n tơmam xa năr dơ̆ng? Ai sẽ nấu ăn trưa cho chúng ta?. Hơxĭn xa: Nấu nướng.'' |
Bahnar |
| Hơxoan |
hơxoan [xuơ̆n(K)](dt):củ từ. x: xuơ̆n. |
Bahnar |
| Hơxong |
hơxong (K)[axong(KJ)](đt):chia, chia phần. x: axong. |
Bahnar |
| Hơxuang |
hơxuang (K)[axuang (J)](đt):múa. '' 'De adruh hơxuang rơmuơ̆n jat: Con gái múa rất dẻo.'' |
Bahnar |
| Hơxuat |
hơxuat [axuat](đt):choàng, đắp (khăn, mền). x: kơxu. |
Bahnar |
| Hơxŭng |
hơxŭng (K)[ơxŭng(J)](dt):bệnh phù thủng. |
Bahnar |
| Hơyăt |
hơyăt (K)(dt): kẻ địch, kẻ thù. |
Bahnar |
| Hơyau |
hơyau (K)(dt): loại cây rừng, chùm trái nho nhỏ, có vị chua thường dùng chữa bệnh ói mữa hay đau bụng. |
Bahnar |
| Hơyeh 1 |
hơyeh 1(K)(đt): ganh đua. 'De pơxrăm rơgei, e athai hơyeh: Họ học giỏi, con phải ganh đua với họ. |
Bahnar |