|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơwan 2 |
hơwan 2(K)(trt): dạo này, lúc này.'' Hơwan âu inh rơwan: Dạo này tôi rảnh.'' |
Bahnar |
| Hơwat ơn |
hơwat ơn (K)(đt): 1- làm gấp rút. ''Hăp uh kơ kăl kơ reo, chŏng 'bơ̆t wă, hăp hơwat ơn: Nó không cần gùi, nhưng khi cần nó mới gấp rút đan.'' 2- kiếm thêm (đồ ăn).'' Tơmoi truh, inh hơwat ơn tơ'băng xa: Khách tới thăm chạy kiếm thêm đồ ăn.'' |
Bahnar |
| Hơwĕl 1 |
hơwĕl 1[hơhuel(K)](trt):không có gì hết. x: hơhuel. |
Bahnar |
| Hơwĕl 2 |
hơwĕl 2(M)(dt): mục tiêu. Pơnah trŏ hơwĕl: Bắn trúng mục tiêu. |
Bahnar |
| Hơwĕl hơwĕl |
hơwĕl hơwĕl (K)(trt): tất bật, lam lũ.'' Hăp jang hơwĕl hơwĕl minh 'nu, uh kơ kĕ 'dang: Nó tất bật làm một mình, không hết việc.'' |
Bahnar |
| Hơwĕng |
hơwĕng hơwĕng (K)(tt): nổi nóng. ''Hăp bơngai hawĕng, ga kơ tôh pơchah ge gŏ, kon akăn: Nó hay nổi giận, thường đập ghè, nồi niêu, vợ con.'' |
Bahnar |
| Hơwê̆ |
hơwê̆ (KJ)(tt): lạc, lầm.'' Bô̆k hơwê̆ trong: Ði lạc đường.'' |
Bahnar |
| Hơwih |
hơwih (K)(đt): đi kiếm ăn, phục vụ, giúp đỡ.'' Chă hơwih xa kĭt ka hla 'nhĕt: Ði kiếm nhái, cá, rau, cỏ làm đồ ăn. Bơngai hơwih: Người giúp việc.'' |
Bahnar |
| Hơwin |
hơwin (K)(tt): 1- dai. 2- cứng lòng tin. x: xuit. |
Bahnar |
| Hơwing |
hơwing (K)[cheng(KJ)](dt):bệnh kinh phong. ''Hăp bơngai hơwing: Nó bị bệnh kinh phong.'' |
Bahnar |