|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơwoh |
hơwoh [hơwih(K)](đt): đi kiếm ăn, giúp việc. x: hơwih. |
Bahnar |
| Hơwơk |
hơwơk (ABTK)(đt): tròng (bằng dây).'' Bă inh hơwơk rơmo păng tơlei: Cha tôi tròng cổ bò bằng dây.'' |
Bahnar |
| Hơwơ̆l |
hơwơ̆l (K)(đt): nhầm, lầm, lộn. Iŏk hơwơ̆l tơmam 'de: Lấy lộn đồ người khác. Inh hơwơ̆l ih păng Pu: Tôi lầm anh với Pu. |
Bahnar |
| Hơwơ̆t |
hơwơ̆t (J)[huơ̆t(KJ)](đt): |
Bahnar |
| Hơwưch kơ̆l |
hơwưch kơ̆l [hiơ̆m kơ̆l(K)](tt):trời xẫm tối . x: hiơ̆m kơ̆l. |
Bahnar |
| Hơwưh |
hơwưh [rơwưh(K)](trt): dạo này, lúc này. x: hơwan2 |
Bahnar |
| Hơwưi |
hơwưi (KJ)(đt):vồ lấy, chộp lấy. ''Hơwưi iŏk xăng wă gŭm 'de xar bar: Vồ lấy dao để giúp người hoạn nạn.'' |
Bahnar |
| Hơxay |
hơxay (K)(đt): câu cá. ''Năm hơxay: Ði câu cá. Rơrê hơxay: Câu nhắp. Hơxay chơkŏk: Câu nhắp. Prăn hơxay: Cắm câu. Ngo hơxay: Câu cắm để mồi nổi trên mặt nước. Tong hơxay: Cần câu. Tơguĕng hơxay: Lưỡi câu'' |
Bahnar |
| Hơxeh |
hơxeh (K)(dt): con ngựa. ''Xa ‘nhăm hơxeh duh nham dĭ: Aên thịt ngựa cũng ngon lắm.'' |
Bahnar |
| Hơxêng |
hơxêng (K)(dt): nia lớn.'' Xơ̆ ki 'de juă 'ba lơ̆m hơxêng: Ngày xưa người ta đạp lúa trong nia.'' |
Bahnar |