|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơ̆t 2 |
dơ̆t 2(K)(dt): (dùng trong từ ghép).'' Rơmă dơ̆t: Mỡ sa. Rơmă dơ̆t lôm klak păng bung: Lớp mỡ sa bao quanh ruột và dạ dày.'' |
Bahnar |
| Dơ’dưk |
dơ’dưk [tơ'dưk(K)](trt): tiếng nổ rền vang, tiếng chiêng ngân vang. x: tơ’dưk 2 |
Bahnar |
| Dra pŏk |
dra pŏk (K)(dt): cái kệ. |
Bahnar |
| Drăk 1 |
drăk 1(K)(đt): trỉa (lúa, bắp...). Iĕm tam drăk hơ'bo mơih? Các anh trỉa bắp chưa? |
Bahnar |
| Drăk 2 |
drăk 2(K)(dt): dụng cụ lấy lửa của người dân tộc thuở xưa làm bằng dây mây (kéo mạnh dây mây trên rãnh le cho nóng để bùi nhùi bắt lửa). x: pơdrăk. |
Bahnar |
| Drăkăn |
drăkăn (BGKJ)(dt): nữ giới, đàn bà, con gái.'' Bia drăkăn pơ’nam kơ jang: Bia là đàn bà siêng năng. Pu 'dei pêng 'nu kon drăkăn: Pu có ba đứa con gái. Tơdrong jĭÊ 'de drăkăn: Bệnh phụ khoa.'' |
Bahnar |
| Drăl |
drăl (K)(dt): cá cọp. |
Bahnar |
| Drăm |
drăm (KJ)[ge(K)](dt)ghè, ché, hủ, chum. |
Bahnar |
| Drăm dro |
drăm dro (K)(trt): ru rú trong nhà. ''Bia Phu tanh brai drăm dro lơ̆m hnam, uh kơ lĕch tơ agah: Nàng Phu dệt vải cứ ru rú trong nhà, không ra ngoài.'' |
Bahnar |
| Drăm drom |
drăm drom (K)(dt): con nhộng. |
Bahnar |