|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Drôl |
drôl (K)(trt): cuồn cuộn (nước chảy).'' 'Dak tih drôl krưp jat: Nước lớn chảy cuồn cuộn phát khiếp.'' |
Bahnar |
| Drơl hơdrơl |
drơl hơdrơl(K)(trt): chỉ hai người lớn bằng nhau.'' Xet 'dei 'bar 'nu kon adruh tih drơl hơdrơl: ông Xet có hai cô con gái lớn bằng nhau.'' |
Bahnar |
| Drom |
drom (K)(đt): 1- ở trong kén, tổ. ''Hơdrông brai drom, adroi jing măt meng: Nhộng nằm trong kén, trước khi hóa bướm. ''2- thời gian con vật ẩn mình trong đất khi môi trường không thích hợp (ếch nhái, cá...)'' Kĭt kơpô drom lơ̆m teh, gô chang 'dak 'mi: Eách ẩn mình trong đất, chờ mưa.'' |
Bahnar |
| Drơng |
drơng [xơng(K)](đt): đón tiếp, đón nhận. x: xơng |
Bahnar |
| Drong 1 |
drong 1(KJ)(đt): đi ngang qua. Inh bô̆k drong pơlei 'de Pôm: Tôi đi ngang qua làng Pôm. Hơpong drong: Ghé thăm. |
Bahnar |
| Drong 2 |
drong 2(KJ)(dt): (dùng trong từ ghép). ''Klang drong: Một loại chim cú.'' |
Bahnar |
| Drong găn |
drong găn (K)(dt): vượt qua, lễ Phục Sinh (tôn giáo) |
Bahnar |
| Drô̆ |
drô̆ (K)(trt): một mình.'' Tơ mir, inh juăt kơ xa drô̆: Tôi quen ăn một mình trên rẫy.'' |
Bahnar |
| Drô̆i hơdrô̆i |
drô̆i hơdrô̆i (K): hùa theo, bắt chước.'' 'Bôh 'de hrơ̆p ao tơlĕch klŏk, Bi duh wă drô̆i hơdrô̆i: Thấy người ta mặc áo hở rốn, cô Bi cũng học đòi theo.'' |
Bahnar |
| Drơ̆ng 1 |
drơ̆ng 1(KJ)[tơl(K)](đt): trả lời. 'De jet, liliơ ih kuă drơ̆ng? Họ hỏi, sao anh không trả lời? |
Bahnar |