|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Duit |
duit (K)(tt): được bao quanh. Pơlei nhôn duit kông jŭm dăr: Núi đồi bao quanh làng chúng tôi. |
Bahnar |
| Duit duat |
duit duat (K)(trt): xanh thẫm (núi rừng nhìn từ xa). ''Tơ'ngir măt, nhôn 'bôh kông hơrĕnh duit duat: Trước mặt chúng tôi là dãy núi Hơrĕnh xanh thẫm.'' |
Bahnar |
| Duk |
duk (K)(dt): tàu bè, thuyền. Tŏk duk: Lên tàu. Duk tăng che: Thuyền buồm. Kơdră pơgơ̆r duk: Thuyền trưởng. |
Bahnar |
| Dŭl dăl |
dŭl dăl (KJ)(trt): chỉ trái lớn tòng teng.'' Plei mich dŭl dăl tơ 'long: Trái mít tòng teng trên cây.'' |
Bahnar |
| Dŭl hŭl |
dŭl hŭl dŭl hŭl (K)(trt): chặt đứt.'' Hăp chơ̆ng kơtĕch hơlŏng 'bih dŭl hŭl: Nó Chặt đứt đầu rắn.'' |
Bahnar |
| Dŭm (K)(tưt): |
dŭm (K)(tưt):tiếng nổ "đùng".'' Phao tih 'dôh dŭm: Tiếng đại bác nổ đùng.'' |
Bahnar |
| Dŭn |
dŭn (K)(đt): lùi lại.'' Kla dơ̆t 'ngir, bơ̆n athai dŭn tơrŏng 'dĭk: Cọp chặn trước mặt, ta lùi lại.'' |
Bahnar |
| Dung 1 |
dung 1(K)(dt): đàn bầu loại lớn làm bằng tre. |
Bahnar |
| Dŭng 1 |
dŭng 1(K)(đt): 1- kéo xuống. ''Năng kơnh! ih dŭng kơtĕch tơlei rŏng rŏk inh dăng tơ'ngir to: Coi chừng! anh đừng kéo xuống làm đứt dây mõ đuổi chim của tôi căng đằng kia. ''2- bá, cõng.'' Pŭ dŭng kon plăt năr: Bá con suốt cả ngày.'' |
Bahnar |
| Dung 2 |
dung 2(K)(tưt): tiếng "ầm". '' Dung, rơmo kơtah tơ 'dak: Bò nhảy ầm xuống nước.'' |
Bahnar |