|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơxuk |
dơxuk (ABT)(dt): (dùng trong từ ghép).'' Klang dơxuk: Chim cú.'' |
Bahnar |
| Dơxum |
dơxum [hơdrăng(K)](dt): diều hâu ăn rắn. x: hơdrăng (4) |
Bahnar |
| Dơyô |
dơyô [wơ̆(K)](đt): mau lớn. x: wơ̆. |
Bahnar |
| Dơyoch |
dơyoch dơyoch [tơyot(K)](trt): người hay vật đứng thẳng. x: tơyot |
Bahnar |
| Dơ̆ |
dơ̆ (K) |
Bahnar |
| Dô̆ |
dô̆(K)(trt): 1- ở mãi trong nhà.'' Oei dô̆ lơ̆m hnam, kuă kơ 'de 'bôh: Ở mãi trong nhà, sợ kẻ khác thấy. ''2- lặng thinh.'' Mă 'de lach, hăp duh dô̆ uh kơ tơl minh nơ̆r: Người ta có chửi, nó cũng lặng thinh.'' |
Bahnar |
| Dơ̆ yơ |
dơ̆ yơ (K)(trtnv): ứơc chừng, khoảng chừng.'' Mir ih xă dơ̆ yơ?: Rẫy anh rộng khoảng chừng bao nhiêu?'' |
Bahnar |
| Dô̆i tơdô̆i |
dô̆i tơdô̆i (K)(trt): bụng to. |
Bahnar |
| Dơ̆k dơ̆k |
dơ̆k dơ̆k (KJ)(trt): râm ran (nói chuyện).'' 'Mi hngach oei pơma dơnuh dơ̆k dơ̆k plăt năr: Mưa dầm ngồi nói chuyện râm ran suốt ngày.'' |
Bahnar |
| Dơ̆l 1 |
dơ̆l 1(K)(đt): bít lỗ.'' Kơne dơ̆l trôm: Chuột bít lỗ. Dơ̆l jrăng: Ðế cột.'' |
Bahnar |