|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lu li |
lu li (K)(trt): 1- bất chấp, cẩu thả. ''Pup tep lu li kiơ̆ cham hnam bĭ mao kơ bruh: Pup ngủ tại sân nhà bất chấp dơ bẩn. Jang lu li: Làm cẩu thả. ''2 - thỏa thích.'' Xa lu li: Aên thỏa thích. ''3- quanh quẩn đâu đó.'' Bă inh bô̆k ngôi lu li kiơ̆ cham: Cha tôi quanh quẩn đâu đó trong vườn''. Lu li lu la (tiếng láy đồng nghĩa. |
Bahnar |
| Lŭ lŭm |
lŭ lŭm [kơlŭm(K)](đt): trùm kín đầu. x: kơlŭm. |
Bahnar |
| Lua 1 |
lua 1(K)(đt): săn.'' Bô̆k lua jĭl: Ði săn mang.'' |
Bahnar |
| Lua 2 |
lua 2(K)(dt): vải lụa. |
Bahnar |
| Luah 1 |
luah 1[gơxor khĕm](dt)lông nhím. x: gơxor khĕm. |
Bahnar |
| Luah 2 |
luah 2(K) [luơh(K)](tt)1- nước lớn vào đồng ruộng rồi rút ngay.'' 'Dak luah: Nước mau rút. ''2- làm việc sơ sài, tàm tạm.'' Inh kăt 'nhĕt uh kơ goh, chă luah thoi noh 'dĭk: Tôi làm cỏ không sạch, chỉ qua loa thôi.'' |
Bahnar |
| Luah 3 |
luah 3(K)(dt): một loại lúa dẻo. |
Bahnar |
| Lŭch |
lŭch (K)(tt): 1- tồi, tệ.'' Hăp bơngai lŭch kơ bôl: Nó là người nghèo nhất, dở nhất. ''2- rai...rai lŭch. càng...càng tệ. ''Rai tih rai lŭch: Càng lớn càng tệ.'' |
Bahnar |
| Lŭch pơpŭch |
lŭch pơpŭch (K)(trt): quá dở, tệ, kém.'' E pơxrăm lŭch pơpŭch jat, lăm pêng xang ‘bar xơnăm, tơma tam gơh bơ̆ yap akŏp: Mày học tệ quá, hai năm lớp ba, mà chưa biết tính cộng.'' |
Bahnar |
| Luh |
luh (K)(đt): 1- chạy tán loạn. ''Nhŭng luh: Heo chạy tán loạn.'' 2- cá vào hết trong đó.'' Ka kơ'dong lơ̆m xok luh 'dĭ lơ̆m pam: Cá kẹt trong đìa vào hết trong đó (đơm).'' |
Bahnar |