|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lông kơlông |
lông kơlông (K)(trt): cuồn cuộn (nước chảy). '''Dak tih ro lông kơlông: Nước lớn chảy cuồn cuộn.'' |
Bahnar |
| Lot |
lot (K)(dt): (trong từ ghép).'' Hmôch lot: kiến đầu đen cổ đỏ to bằng kiến nhọt, đốt rất đau.'' |
Bahnar |
| Lô̆ khô̆ |
lô̆ khô̆ (K)(tưt): tiếng lạch cạch của gỗ đập vào nhau. ''Hăp jang kiơ lô̆ khô̆ lơ̆m hnam ei? Nó làm gì mà lạch cạch trong nhà vậy?'' |
Bahnar |
| Lơ̆k |
lơ̆k (KJ)(đt): 1- trải (chiếu, mền..)'' Lơ̆k xơkok: Trải chiếu. ''2- (trong từ ghép) ''Tơmo lơ̆k: Ðá bàn.'' |
Bahnar |
| Lơ̆k liơ̆n |
lơ̆k liơ̆n (K)(đt): gợn sóng. 'Dak lơ̆k liơn: Nước gợn sóng. |
Bahnar |
| Lơ̆k ngơi |
lơ̆k ngơi (K)(trt): ngã ngửa. Pơ̆k lơ̆k ngơi: Ngã ngửa. |
Bahnar |
| Lơ̆l |
lơ̆l (KJ)(tt): câm. ''Klĭk lơ̆l: Câm điếc. '' |
Bahnar |
| Lơ̆m 1 |
lơ̆m 1(K)(đt): xong, hoàn thành.'' Ih choi tam lơ̆m dĭ? Anh trỉa xong chưa? Lơ̆m boih: Xong rồi.'' |
Bahnar |
| Lơ̆m 2 |
lơ̆m 2(K)(gt): trong, ở trong. ''Pôm oei lơ̆m hnam: Pôm ở trong nhà. Inh ‘măn tơgă lơ̆m rơnơh: Tôi để rựa trong chòi. Lơ̆m chăl ei xơ̆: Vào thời đó.'' |
Bahnar |
| Lơ̆m 3 |
lơ̆m 3(K)(tt): dối trá.'' Xơngah lơ̆m: Thề dối.'' x: pơlơ̆m |
Bahnar |