|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lơlĕng |
lơlĕng (K)(trt): chang chang. Bô̆k ah năr tô̆ lơlĕng: Ði dưới trời nắng chang chang. |
Bahnar |
| Lơlêng |
lơlêng (KJ)(trt): thờ ơ. '' Lơlêng bơtho khan kơ 'de kon haioh: Thờ ơ chuyện giáo dục con cái.'' |
Bahnar |
| Lơlĕp 1 |
lơlĕp 1(K)(đt): cầm lỏng lẽo. Pôm lơlĕp pơnhan hoăng pơchah: Pôm cầm chén lỏng lẽo ''rớt bể.'' |
Bahnar |
| Lơlĕp 2 |
lơlĕp 2(K)(tt): nhẹ dạ, bồng bột. 'Don lơlĕp: Nhẹ dạ |
Bahnar |
| Lơleu |
lơleu (K)(trt): nhìn trộm. Hăp răp năng bơngai klĕ lơleu dơ̆ng 'măng 'mŏk: Nó núp nhìn kẻ trộm từ cửa sổ. |
Bahnar |
| Lơlia |
lơlia (K) (trt): bằng phẳng, mênh mông, bát ngát. ''Mir ôr thôr krong tơmăn 'blach lơlia 'bla lơliau: Rẫy ô thẳng cánh cò bay.'' |
Bahnar |
| Lơliơ̆n |
lơliơ̆n (K)(trt): 1- gợn sóng (nước). '' Tơhueng tơmo tơ dơnâu, 'dak rơngiă lơliơ̆n: Ném cục đá xuống ao, mặt nước gợn sóng. ''2- chỉ rắn bò tư từ. '''Bih klăn rơi lơliơ̆n mŭt lơ̆m trôm: Con trăn trườn vào hang.'' |
Bahnar |
| Lơliơ̆r |
lơliơ̆r (trt): phất phới. x: rơhlơk. |
Bahnar |
| Lơliu |
lơliu (dt): món thịt hay cá nấu đông (để qua đêm đông lại). x: lơlu. |
Bahnar |
| Lơlôch |
lơlôch (K)(đt): tưởng đã chết. Inh ngih kŏ inh chă lơlôch tơyơ boih, chŭng oei erih hơrăi: Tôi tưởng chó tôi chết chổ nào rồi, ai dè nó còn sống. |
Bahnar |