|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lơi gơi |
lơi gơi (K)(tt): làn tóc đẹp gợn sóng của phụ nữ. x: bêm byơi. |
Bahnar |
| Lơk 'dơk |
lơk 'dơk (K)(dt): ván đu, trò chơi bập bênh.'' 'De haioh ngôi lơk 'dơk: Trẻ con chơi ván đu bập bênh.'' |
Bahnar |
| Lok 1 |
lok 1(K)(đt): chải rẽ (tóc). 'De adruh lok trong xi tong anê̆: Con gái chải rẽ tóc theo đường ngôi ở giữa đầu. |
Bahnar |
| Lŏk 1 |
lŏk 1(K)(dt) (trong từ ghép) ''Unh lŏk: con đom đóm. Unh lŏk 'blet 'blet ah kơmăng: Ban đêm đom đóm lập lòe. 'De tôh kŏl inh lĕch unh lŏk:Họ đánh đầu tôi nổi đom đóm.'' |
Bahnar |
| Lok 2 |
lok 2(K)(trt): bị rữa.'' Kŏ lôch ôm lok: Chó chết thối rữa.'' |
Bahnar |
| Lŏk 2 |
lŏk 2(K)(dt): nước đọng trong hốc cây.'' 'Dak lŏk tơ gŏk 'long: Nước đọng ở hốc cây.'' |
Bahnar |
| Lŏk 3 |
lŏk 3(K)(dt): lúa lốc. |
Bahnar |
| Lôk kôk |
lôk kôk (K)(tt): ốm ròm, gầy còm. ''Rơmo jang pơgră jing lôk kôk: Bò làm quá nhiều nên ốm nhom.'' |
Bahnar |
| Lok lek |
lok lek (K)(trt): tàn rụi.'' 'Buh 'nhăm khoy lok lek, pă gơh xa: Nướng thịt cháy rụi thành than, ăn không được nữa.'' |
Bahnar |
| Lŏk lŏk |
lŏk lŏk (K)(trt): van nài, mãi miết cầu xin. ''Tơpai khan, ơ ‘bok Rơh,ih ‘don hơ’bơ̆l jat: Thỏ nói, ông Rơh ơi! ông thật cứng lòng. Hrĭt apinh tơwih bơbe lŏk lŏk, liliơ ih kuă păng? Hriê̆t đã van nài ông trả lại con dê, ông không nghe hay sao?'' |
Bahnar |