lu li (K)(trt): 1- bất chấp, cẩu thả. ''Pup tep lu li kiơ̆ cham hnam bĭ mao kơ bruh: Pup ngủ tại sân nhà bất chấp dơ bẩn. Jang lu li: Làm cẩu thả. ''2 - thỏa thích.'' Xa lu li: Aên thỏa thích. ''3- quanh quẩn đâu đó.'' Bă inh bô̆k ngôi lu li kiơ̆ cham: Cha tôi quanh quẩn đâu đó trong vườn''. Lu li lu la (tiếng láy đồng nghĩa.
Ajouter un commentaire