|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơglă kơglăk |
kơglă kơglăk (K)[gơglă gơglăk(K)](trt):tiếng cười vui vẻ trong trẻo. x: gơglă gơglăk. |
Bahnar |
| Kơgleng kơglăp |
kơgleng kơglăp (K)(trt): ồn ào. 'De haioh pơxrơ̆ng kơgleng kơglăp: Trẻ con nô đùa ồn ào. |
Bahnar |
| Kơglŭng kơglăng |
kơglŭng kơglăng (K)(trt):khói nghi ngút, bụi mù mịt.'' 'De xoh muih 'nhui kơglŭng kơglăng: Họ đốt rẫy khói mù mịt.'' |
Bahnar |
| Kơgŏ |
kơgŏ (K)[gơgŏ(J)](đt): gõ. Kơgŏ 'măng: Gõ cửa. |
Bahnar |
| Kơgrŭng kơgrăng |
kơgrŭng kơgrăng (K)(tưt):1- tiếng leng keng của lục lạc đeo ở cổ ngựa. 2- tiếng người hay vật chạy thình thịch.'' Kơteh jơ̆ng 'de haioh kơdâu kơgrŭng kơgrăng: Tiếng động trẻ em chạy thình thịch. '' |
Bahnar |
| Kơgŭnh |
kơgŭnh (K)(trt): cúi gầm mặt. Hăp bô̆k kơgŭnh hloi jăk: Nó cúi gầm mặt ra đi. |
Bahnar |
| Koh |
koh(KJ)(đt): 1- chặt.'' Koh 'long unh: Chặt củi. Koh til teh: Chặt sát đất. Koh rơtơ̆m: Chặt cây ngã xuống. ''2- giết thịt (vì khi làm thịt, họ phải chặt nhượng).'' Năr hơtŏk rông, ‘bok Rơh koh minh pôm rơmo ăn kơ kon pơlei: Ngày khánh thành nhà rông, ông Rơh giết thịt một con đãi làng.'' |
Bahnar |
| Koh ko |
koh ko (K)(đt): nhảy lò cò. ‘De haioh tơplŏng koh ko lơ̆m cham: Bon trẻ nhảy lò cò trong sân. |
Bahnar |
| Koh kong |
koh kong (K)(đt): nhảy lò cò. x: koh ko. |
Bahnar |
| Kơhak |
kơhak (K)[gơhak(KJ)](đt):khạc nhổ, khạc nhổ khinh bỉ.'' Nĕ kơhak kưê kă: Ðừng khạc nhổ bừa bãi.'' |
Bahnar |