|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kôi |
kôi (K)(đt): chổng mông. Yă Rŭnh kôi kơtaih pơtăm 'ba: Bà Rŭnh chổng mông cấy lúa. |
Bahnar |
| Koi 1 |
koi 1(K)(đt):cõng trên vai, công kênh. '' ‘bok Rơh koi xâu năm hŭm krong: ông Rơh công kênh cháu nội đi tắm sông.'' |
Bahnar |
| Koi 2 |
koi 2(K)(đt):ngẩng đầu, ngước mặt lên. x: 'ngoi. |
Bahnar |
| Kơi dơi |
kơi dơi (K)(dt): vị thần (của người dân tộc). '' 'bok Kơi Dơi pơjing khei ‘năr, yă Kuh Keh pơjng teh plĕnh: thần Kơi Dơi dựng nên mặt trời mặt trăng, nữ thần Kuh Keh dựng nên trời đất.'' |
Bahnar |
| Kŏi lŏi |
kŏi lŏi (K)(trt): bấy nhiêu đó''. ''Ih ăn dôm âu, kŏi lŏi mah thoi yơ kơ nhôn xa liliơ? ông cho chúng tôi chừng này, làm sao đủ ăn? |
Bahnar |
| Kôih |
kôih (K): 1- cạo.'' Kôih xơ̆k kang: Cạo râu. ''2- bào. ''Kôih tơ̆r mă jĕl: Bào ván cho láng. ''3- cào.'' Kôih trôk 'dom tơ jơ̆ng: Cào lớp bùn dính vào chân. ''4- nạo. ''Kôih plei rơhŭng wă pơ-iŭ: Nạo đu đủ làm chua. Kôih pơlôih: cạo sạch, cạo trọc. ''x: pơlôih. |
Bahnar |
| Koih 1 |
koih 1(K)(dt): cây róm (vỏ ngứa). |
Bahnar |
| Koih 2 |
koih 2(J)[kôih(K)](đt):1- cạo. 2- bào. 3- cào. 4- nạo. x: kôih. |
Bahnar |
| Kôih brui |
kôih brui (K)(trt): chỉ bắp mới tượng trái.'' Hơ'bo nhôn xang kôih brui boih: Bắp chúng tôi mới tượng trái.'' |
Bahnar |
| Kôih hoh |
kôih hoh (K)[moa rơtênh(K)](dt):loại mối nhỏ màu đen. |
Bahnar |