|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơdrŏng 1 |
kơdrŏng 1(K)[hơdrŏng(K)](đt):chó tru.'' Kŏ kơdrŏng ‘bơ̆t jrơ̆m iŭ yêr: Chó hú khi gặp nguy.'' |
Bahnar |
| Kơdrŏng 2 |
kơdrŏng 2(K)(dt): luống cày trong một vạt đất (''biak'') thường trỉa bắp. ''Chrek kơdrŏng wă pơtăm hơ'bo: Cày xốc luống trỉa bắp.'' |
Bahnar |
| Kơdrot |
kơdrot (K)(dt): loại ong làm tổ ở dưới đất. |
Bahnar |
| Kơdrơ̆m |
kơdrơ̆m (K)(trt): đông đúc, đông người.'' Bôl kơdrơ̆m akŏm tơ rông: Người rất đông họp tại nhà rông.'' |
Bahnar |
| Kơdrơ̆ng |
kơdrơ̆ng (K)(dt): rừng già. Bri kơdrơ̆ng, kơmrơ̆ng it ing: Rừng già che phủ tối tăm. |
Bahnar |
| Kơdruh |
kơdruh (K)(dt): đặt chà cây khô dưới ao, hồ, để bắt cá. |
Bahnar |
| Kơdrưh |
kơdrưh (K)(tt): uy tín, uy thế. Bơngai 'dei kơdrưh, pơma xa bu bu duh păng: Người có uy nói ai ai cũng nghe theo. |
Bahnar |
| Kơdrum |
kơdrum (K)(dt): rào, hàng rào. x: kơdrong. |
Bahnar |
| Kơdŭ |
kơdŭ (K)(dt): lưng.'' Jĭ kơdŭ: Ðau lưng. 'Mơ̆t kơdŭ: Bóp lưng cho đỡ mỏi.'' |
Bahnar |
| Kơdua |
kơdua (K)(dt): cá rói (tên loại cá trắng có vảy nhỏ giống như cá xiêu). |
Bahnar |