|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơdril |
kơdril (K)(tt): ganh tị. Hăp kơdril 'bôh inh 'dei pŭn ai: Thấy tôi được may mắn, nó liền ganh tị. |
Bahnar |
| Kơdrit |
kơdrit (K)(dt): cây rừng (loài dã nhân thường ăn lá). |
Bahnar |
| Kơdro |
kơdro (K)(tt): trống không, bỏ hoang. ''Hnam kơdro: Nhà bỏ hoang. Tơlôp kơdro: Bầu nước trống không.'' |
Bahnar |
| Kơdroh 1 |
kơdroh 1(K)(đt): hú lớn tiếng. E kơdroh kiơ hei? Hồi nảy anh hú làm gì vậy ? |
Bahnar |
| Kơdroh 2 |
kơdroh 2(K)(dt): 1- rượu ghè lạt đã uống ngày hôm trước. ''Et kơdroh: Uống rượu ghè lạt. ''2- bã rượu ghè.'' Iŏk kơdroh xĕm nhŭng: Lấy bã rượu ghè nuôi heo.'' |
Bahnar |
| Kơdrơi |
kơdrơi (K)(tt): đi qua lại vô phép trước mặt khách. ''Bô̆k kơdrơi tơ’ngir 'de tih: Ði vô phép trước mặt người lớn. Năng inh bô̆k kơdrơi kơ ih ho! Tôi xin phép đi ngang qua mặt các ông nhé!'' |
Bahnar |
| Kơdrơih |
kơdrơih (K)(đt): 1- hù nhát. ''Ih kơdrơih pơm kơ inh jing krê: Anh hù dọa làm tôi mất hồn mất vía. ''2 - nhắc nhở. ''Haioh uh kơ lui athai kơdrơih 'biơ̆: Trẻ không vâng lời, phải nhắc nhở chút ít.'' |
Bahnar |
| Kơdrŏl |
kơdrŏl [tơdrŏl(K)](dt):chổ nước chảy cuồn cuộn. |
Bahnar |
| Kơdrơl |
kơdrơl [kơdril(K)](tt):ganh tị. x: kơdril |
Bahnar |
| Kơdrong |
kơdrong (K)(dt): 1- vườn nhỏ có rào xung quanh.'' Pơtăm xơ'bei tơ kơdrong jĕ hnam: Trồng cải ở vườn nhỏ cạnh nhà. ''2- hàng rào.'' Pơm kơdrong jŭm dăr mir, kuă kơ xơke xa 'ba: Làm hàng rào xung quanh rẫy, để heo rừng khỏi vào ăn lúa.'' |
Bahnar |