|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơdrăp |
dơdrăp [hơdrăp(K)](trt):lại lần nữa. x: hơdrăp. |
Bahnar |
| Dơdrê |
dơdrê [drê dra(KJ)](trt):sáng chói. x: drê dra. |
Bahnar |
| Dơdrêp |
dơdrêp (K)(dt): tàn cây.x: tơdrêp. |
Bahnar |
| Dơdring tơdring |
dơdring tơdring [tơdrah(K)](dt)rừng thưa. x: tơdrah2 |
Bahnar |
| Dơdrŏ |
dơdrŏ[tơdrŏ(K)](đt): cử động. x: tơdrŏ. |
Bahnar |
| Dơdrô |
dơdrô [xik(K)](dt): rượu ghè. |
Bahnar |
| Dơdrŭng |
dơdrŭng [tơdrŭng(K)](dt)1- lồng (gà, chim) 2- gói. x: tơdrŭng. |
Bahnar |
| Dơduă |
dơduă dơduă [tơduă(K)](trt): người cùng một xứ, một nhóm, giữa chúng mình. x: tơduă. |
Bahnar |
| Dơduei |
dơduei (K)(trt): trẻ em biết đi vững vàng. ''Haioh 'nao minh xơnăm mă xang gơh bô̆k dơduei: Trẻ mới một năm mà đã đi vững. '' |
Bahnar |
| Dơduĕnh |
dơduĕnh (K)(trt): xoay nhanh. Thoa yơ̆k dơduĕnh: Con vụ xoay nhanh. |
Bahnar |