|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơdŭt dơdăt |
dơdŭt dơdăt (K)(trt): lũ lượt. x: tơthŭt tơthăt. |
Bahnar |
| Dơgar |
dơgar [tơgar(K)](đt): 1- tranh giành. 2- đòi mẹ. x: tơgar |
Bahnar |
| Dơgu |
dơgu [tơgu(K)](trt): 1- sưng vù. 2- chất đống. x: tơgu. |
Bahnar |
| Doh |
doh (G)(deh(K)](trt): đan long mốt. x: deh2 |
Bahnar |
| Dôh |
dôh (KJ)[ôh(K)](trơt): từ đặt cuối câu để chỉ: đủ rồi, làm đi, ăn đi, nói đi.'' Iŏk iăi dôh: Thôi lấy đi. Xŏng dôh: Thôi ta ăn đi. Wih jăk dôh: Thôi về cho rồi. 'Bo dôh: Ðủ rồi.'' |
Bahnar |
| Dơh 1 |
dơh 1(K)(trt): 1- nghỉ chút ít, ngừng.'' Dơh iă hă!: Nghỉ chút đi!. Xa ling lang uh kơ dơh: Aên luôn luôn không ngừng. ''2- chỉ thời gian đã qua lâu rồi.'' 'Dunh 'dơh, dơh khei: Ðã lâu cả tháng rồi. ''3- đỡ chút ít.'' Jĭ dơh biơ̆ dang ei! Bây giờ đau đã đở chút.'' |
Bahnar |
| Dơh 2 |
dơh 2(K)(đat): mình, của mình. Băt dơh tơ’ngla: Yêu chính mình. Gŭm dơh mĕ bă: Giúp cha mẹ của mình. Dơh akâu: Chính mình. |
Bahnar |
| Dơhah |
dơhah (KJ)[chơhah(K)](trt):chỉ há nhỏ miệng. x: chơhah. |
Bahnar |
| Dơhek |
dơhek (K)[tơhek(K)]: làm cho rách. x: tơhek. |
Bahnar |
| Dơheng |
dơheng (K)[tơheng(K)](đt):hơ lửa. x: tơheng. |
Bahnar |