|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơduĕr |
dơduĕr (K)(trt): xoay tít.'' Wĕr wĕr unh hơyuh dăr dơduĕr: Quạt điện xoay tít.'' |
Bahnar |
| Dơduh |
dơduh [dơding(KJ)](tưt): tiếng vỗ trống thùng thùng, tiếng chim hót ríu rít. x: dơding. |
Bahnar |
| Dơduh dơdak |
dơduh dơdak [tơdôh(KJ)](trt):rộng rãi. x: tơdôh. |
Bahnar |
| Dơduĭnh |
dơduĭnh (K)(trt): 1- đi vòng quanh.'' Dơduĭnh rơmo dăr juă 'ba: Bò đi quanh đạp lúa. ''2- xoay quanh. ''‘Dak wing dơduĭnh: Nước xoay quanh một chỗ.'' |
Bahnar |
| Dơdŭl |
dơdŭl (K)(trt): treo lủng lẳng (vật lớn). x: tơdŭl |
Bahnar |
| Dơdưng |
dơdưng (K)(trt): bụng lớn, có mang. ''Nhŭng yŏng kơteu klak tih dơdưng hor teh: Heo nái có chữa bụng lết đất. '' |
Bahnar |
| Dơdŭng |
dơdŭng(K)(trt): cho tới, phải mất thời gian lâu.'' Inh chang ih dơ̆ng xơ̆ boih, dơdŭng dang ei pơtơm truh: Tôi chờ anh từ lâu rồi, mãi tới bây giờ anh mới đến. Pơngot xa 'bum bri, dơdŭng oei pă minh khei 'ba 'dum! Ðói ăn củ rừng, phải một tháng nữa lúa mới chín!'' |
Bahnar |
| Dơdung tơdung |
dơdung tơdung [rơ'dŭng rơ'dăng(K)](trt):tiếng súng nổ ầm ầm khắp nơi. x: rơ'dŭng rơ'dăng. |
Bahnar |
| Dơdŭr |
dơdŭr (K)(dt): phương bắc.'' Kial dơdŭr tơhlu tơngĕt jat: Gió bắc thổi rất lạnh.'' |
Bahnar |
| Dơdưr dơdar |
dơdưr dơdar (K)(trt): chỉ hang sâu rộng.'' Par kla dơdưr dơdar: Hang cọp sâu và rộng.'' |
Bahnar |