|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Doch |
doch (KJ)(đt): hút, uống, mút. '''De haioh ga kơ doch xơdrăng ti: Trẻ con thường mút ngón tay. Doch toh 'nhôn 'nhôn: Mút vú chùn chụt.'' |
Bahnar |
| Dơch dach |
dơch dach(K)(trt): chỉ một vùng mênh mông bằng phẳng.'' ôr krong xơnăm âu dơch dach pôm kơtao: Năm nay ô mênh mông toàn mía.'' |
Bahnar |
| Dơdă 1 |
dơdă 1[tơdă](trt): đúng, chính xác. x: tơdă2 |
Bahnar |
| Dơdă 2 |
dơdă 2 [kơ'da(K)](đt): nói cà lăm. x: kơ'da 1 |
Bahnar |
| Dơdah |
dơdah [tơdah(K)](trt): sáng sủa, rõ ràng. x: tơdah. |
Bahnar |
| Dơdak |
dơdak (ABT)['bliu(K)](dt):một loại cây thân gỗ mềm. |
Bahnar |
| Dơdăk dơdŏl |
dơdăk dơdŏl (K)(trt): chỉ vật treo lủng lẳng.'' Dơdăk dơdŏl 'de hơtol tơmam wă kơ tĕch: Người ta treo hàng hóa lủng lẳng để bán.'' |
Bahnar |
| Dơdăng |
dơdăng [tơdăng(K)](trt):tạm thời. x: tơdăng. |
Bahnar |
| Dơdap |
dơdap [tơdap(K)](dt):(dùng trong từ ghép) cây vông. x: tơdap. |
Bahnar |
| Dơde |
dơde (dt): một loại ghè. |
Bahnar |