|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Blo chom |
blo chom (KJ)(trt): chỉ bụng to, mông teo. ''Pôp bơngai blo chom: Pôm có bụng ỏng, mông teo.'' |
Bahnar |
| Bloch |
bloch (KJG)[blôch(ABTKJ)](đt):1- tháo vật ra (khỏi tay, chân, cổ). 2- tuốt da hay móng chân heo, gà... 3- xiết nợ. 4- trấn lột. x: blôch. |
Bahnar |
| Blôch |
blôch (ABTKJ)[bloch(KG)](đt):1- tháo ra khỏi (tay, chân, cổ).'' Chuơm blôch tơkiĕn dơ̆ng ti inh: Chuơm tháo nhẫn từ tay tôi. ''2- tuốt da hay móng chân heo, gà...'' Blôch jơ̆ng iĕr: Tuốt da chân gà. ''3- xiết nợ. ''Tơ̆ng inh uh manat kơ e, pă jor inh xang blôch rơmo mơnoh boih: Nếu tôi không thương hại anh, thì tôi đã xiết con bò đó rồi.'' 4- trấn lột.'' Măng hei, tơpôl klĕ brơ̆t xang blôch iŏk pơ'dĭ chơmai, jơle dơ̆ng hăp. Ðêm qua, bọn cướp chận đường và trấn lột hết nữ trang nó.'' |
Bahnar |
| Bloh |
bloh (K)(trt): được, đạt, thành công (đi săn, đánh cá). ''Iĕm grĭ xơnhuơ̆l hơ̆m bloh dĭ? Các anh đánh cá có được nhiều không? Bloh boih, năr âu Pup jơmo jĭl: Hôm nay Pup may mắn săn được con mang.'' |
Bahnar |
| Blok |
blok (K)[mơmau(K)](dt): nấm.x: mơmau. |
Bahnar |
| Blôk 1 |
blôk 1(K)(đt): sôi (nước...) '''Dak blôk: Nước sôi bùng.'' |
Bahnar |
| Blôk 2 |
blôk 2(KJ)(tt): hăng say''. Tơdăm jơhngơ̆m oei blôk: Tuổi trẻ hăng say.'' |
Bahnar |
| Blŏk blŏk |
blŏk blŏk (K)(tưt):tiếng nước kêu "òng ọc". ''Tơmôch tơlôp tơ 'dak re blŏk blŏk: Dìm bầu xuống múc nước, nước vào kêu òng ọc.'' |
Bahnar |
| Blŏl |
blŏl (K)[blĭl(K)blŭl(K)](trt): thình lình xuất hiện. x: blŭl. |
Bahnar |
| Blŏl blŏl |
blŏl blŏl (K)(đt): nói át. '''De nao pơma minh nơ̆r, hăp xang blŏl blŏl adroi: Người ta mới nói một tiếng nó đã nói át.'' |
Bahnar |