|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Blŏng blêu |
blŏng blêu (K): chỉ ánh sáng tỏa.'' Ah kơmăng, unh hơyuh blŏng blêu tôch kơ trong: Về đêm, đèn điện chiếu sáng khắp đường.'' |
Bahnar |
| Blŏng blŏng |
''blŏng blŏng ''blŏng blŏng (K)(trt): chỉ một ngọn lửa nhỏ leo lét từ xa. ''Pla unh khơ̆ng blŏng blŏng ah rơnơh: Ngọn lửa nhỏ đang leo lét trong chòi.'' |
Bahnar |
| Blông blông |
blông blông (K)(trt): chỉ ngọn lửa cháy bập bùng. ''Unh xa muih blông blông: Ðám rẫy cháy bập bùng.'' |
Bahnar |
| Blŏng bloy |
''blŏng bloy ''blŏng bloy (K)(tt): tính tình không giữ được của cải, hể có thì đem bán, hay đổi. ''Nĕ kơ pơm blŏng bloy rŏng 'ngir, hơtuch adroi duh hiong 'dĭ tơmam 'de kră: Ðừng bán đi đổi lại, không chóng thì chày mất hết của cải.'' |
Bahnar |
| Blông chông |
blông chông (K)[yă chŏng(K)]:chuột sành (loại cào cào lớn màu xanh). |
Bahnar |
| Blŏng drơ̆ng |
blŏng drơ̆ng (K)(trt): chỉ ánh sáng tỏ. ''Khei pơnêl blŏng drơ̆ng: Ngày rằm ánh trăng sáng tỏ.'' |
Bahnar |
| Blông drơ̆ng |
blông drơ̆ng (K)(trt): chỉ ánh sáng tỏ. x: blŏng drơ̆ng. |
Bahnar |
| Blŏng tar |
blŏng tar (K)(dt): sao mai. |
Bahnar |
| Blông tông |
blông tông (K)[yă chŏng](dt):chuột sành. ''Blông tông jri: Lọai chuột sành l''ớn cở 10cm sống trên lá cây đa, ''blông tông hla mich'' lớn cở 5cm sống trên cây mít; khi ''blông tông jri'' kêu, báo hiệu trời sẽ mưa (xưa). |
Bahnar |
| Blŏng xê̆ |
blŏng xê̆ (K)(dt): sao hôm. |
Bahnar |