|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Blôl blôl |
blôl blôl (KJ)(trt): thình lình nổi lên trên mặt nước. |
Bahnar |
| Blol nhŏp |
blol nhŏp blol nhŏp (KJ)(tưh): chỉ người hay vật nhỏ trồi lên hụp xuống. ''Ih hơ̆m 'bôh kiơ blol nhŏp ah anê̆ krong to? Anh có thấy vật gì trồi lên hụp xuống ở giữa sông không?'' |
Bahnar |
| Blŏl nhŏp |
blŏl nhŏp (K)(trt): chỉ người hay vật nhỏ trồi lên hụp xuống. x: blol nhŏp. |
Bahnar |
| Blôl nhô̆p |
blôl nhô̆p (KJ)(tưh): chỉ vật lớn trồi lên hụp xuống. x: blol nhŏp. |
Bahnar |
| Blôm |
blôm (K)(dt): múi (mít, sầu riêng, cam, quýt..) |
Bahnar |
| Blon |
blon (K)(dt): hình vuông.'' Minh hlak mir blon: Một miếng rẫy có hình vuông.'' |
Bahnar |
| Blơn 1 |
blơn 1[tơ'băr(K)](dt): cây bời lời đỏ x: tơ'băr 2 |
Bahnar |
| Blơn 2 |
blơn 2[pơlêr pơlar(K)](trt): lờ lợ, mặn mặn. x: pơlêr pơlar. |
Bahnar |
| Blông |
blông (KD)[plach(K)] (đt): láo, dối trá. x: plach. |
Bahnar |
| Blŏng blĕch |
''blŏng blĕch ''blŏng blĕch (K)(trt): chỉ nhiều ánh lửa leo lét từ xa. ''Dơ̆ng rŏng 'mi tih, blŏng blĕch unh 'de xrol kĭt tơ ôr: Sau trận mưa lớn, rất nhiều người cầm đuốc sáng đi soi ếch nhái.'' |
Bahnar |