|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bla 2 |
bla 2(K)(dt): tấm tranh gấp đôi, lợp trên nóc nhà để khỏi dột. |
Bahnar |
| Bla kuk |
bla kuk (K)(dt): con gián. |
Bahnar |
| Blach |
blach (K)(dt): cục xương lòi ra ở cổ, trái o. |
Bahnar |
| Blah 1 |
blah 1(K)(đt): tấn công.'''De hơyăt blah pơlei nhôn: Quân địch tấn công làng chúng tôi. Iung blah: kháng chiến. Krong blah: Sông Ðak Bla (Kontum).'' |
Bahnar |
| Blah 2 |
blah 2(K)(dt): tấm, cái.'Bar blah khăn: Hai tấm khăn. Hrơ̆p 'bar blah ao: Mặc hai cái áo. |
Bahnar |
| Blai |
blai (K)(trt): tràn ngập, tràn trề. Blai mơmơ̆m: Ðầy tràn. 'Dak krong tih 'bĕnh blai hơ̆ng: Nước sông lớn tràn bờ. |
Bahnar |
| Blak |
blak (T)['bak(ABK)](đt):vạc cây làm dấu đường. x: 'bak2 |
Bahnar |
| Blak kuk |
blak kuk [bla kuk(K)](dt)con gián. x: bla kuk. |
Bahnar |
| Blăl |
blăl (K)(tt): dâm đãng, dâm ô. |
Bahnar |
| Blam |
blam[blơ̆m(K)](tt): vết bầm. x: blơ̆m |
Bahnar |