|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bip bap |
bip bap (K)(trt): ào ạt, lũ lượt. ''Bip bap 'dak tih lơ̆p jơ̆p mir ôr: Nước lớn ào ạt ngập hết đồng ruộng. Bip bap 'de tơmoi truh ah năr diĕng tih: Khách tới lũ lượt vào dịp lễ lớn.'' |
Bahnar |
| Bĭr |
bĭr (KJ)(trt): chín nũng. ''Plei prit 'dum bĭr: Trái chuối chín nũng.'' |
Bahnar |
| Bĭt bing |
bĭt bing (K)(dt): một loại ghè lớn. ''Bĭt bing kơnong tơpơh brong 'ba tah uh kơ 'bĕnh: Ghè lớn đổ bảy gùi lúa không đầy.'' |
Bahnar |
| Biưê |
biưê (D)(dt): cột tạc hình người quanh hàng rào nhà mồ. |
Bahnar |
| Biưêk |
biưêk (K)(đt): thực tập, tập tành (con vật). ''Biưêk rơmo wă kơ pơchoh: Tập bò kéo cày.'' |
Bahnar |
| Biwong |
biwong (K)(dt): vuông (lúa). |
Bahnar |
| Biying 1 |
biying 1 (D)[bĭt bing(K)](dt):một loại ghè. x: bĭt bing. |
Bahnar |
| Biying 2 |
biying 2(K)(dt): màn ảnh, màn bạc. |
Bahnar |
| Blă |
blă (KJ)(đt): rẽ cỏ để vạch lối đi. ''Blă 'ba wă mŭt chă pia: Vạch lúa để tìm dưa. Blă uh pơm trong dŭ 'long unh: Vạch bụi rậm làm đường chuyển củi.'' |
Bahnar |
| Bla 1 |
bla 1(K)(dt): lá lách. |
Bahnar |