|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Răn |
răn (K)(đt): ngớt, thôi, ngừng, giảm, tạnh (trong chốc lát).'' Lôh, pơgră kiơ, năr âu 'mi bĭ răn iă tŏxĕt: ồ, hôm nay mưa nhiều quá, không ngớt chút nào! Dơ̆ng et pơgang, hăp răn iă kơ jĭ: Sau khi uống thuốc, nó bớt đau chút ít.'' |
Bahnar |
| Răng |
răng (KJ)(tt): chết khô (cây).'' 'Long răng lôch dơ̆ng: Cây khô chết đứng.'' |
Bahnar |
| Rang |
rang (K)[arang(KJ)](dt):1- bông hoa.'' Rang blang: Hoa nở. Rang hŏnh: Hoa tàn úa. Xơnglŏng rang: Sao chổi. ''2- ánh sáng, tia sáng.'' Rang 'năr: Aùnh sáng mặt trời. Khei tơ'bang, rang khei dơ̆ng: Trăng khuyết, trăng tròn. ''3 - tàn lửa bốc lên. '' Brêk brêk rang unh păr, ‘bơ̆t 'de xoh hla uh chŭn: Ðốt bụi cứt cò, tàn lửa bốc lên phừng phực.'' |
Bahnar |
| Răng 'nhaih |
răng 'nhaih (K)(dt): que có nhựa dính để bẫy chim. |
Bahnar |
| Rang ĕch |
rang ĕch (K)(dt): bông hoa chuốt bằng le. '''De pơrŏ rang ĕch ah bơbŭng rông: Người ta trang hoàng bông le chuốt trên nóc nhà rông.'' |
Bahnar |
| Rang ja |
rang ja (K)(dt): cây sa nhân. |
Bahnar |
| Răng rai |
răng rai (K)[mrăng mrai(K)](dt):giun kim. x: mrăng mrai. |
Bahnar |
| Rang raih |
rang raih (K)(dt): chũm choẹ. |
Bahnar |
| Rang reh |
rang reh (K)(dt): lỗ nhỏ chừa ở vách. ''Xơ̆ ki 'de rong rang reh, wă ep năng 'de hơyăt: Ngày xưa người ta chừa lỗ nhỏ trên vách, để quan sát kẻ địch.'' |
Bahnar |
| Rang rĕl |
rang rĕl (K)(dt): cây đậu khấu. |
Bahnar |