rang (K)[arang(KJ)](dt):1- bông hoa.'' Rang blang: Hoa nở. Rang hŏnh: Hoa tàn úa. Xơnglŏng rang: Sao chổi. ''2- ánh sáng, tia sáng.'' Rang 'năr: Aùnh sáng mặt trời. Khei tơ'bang, rang khei dơ̆ng: Trăng khuyết, trăng tròn. ''3 - tàn lửa bốc lên. '' Brêk brêk rang unh păr, ‘bơ̆t 'de xoh hla uh chŭn: Ðốt bụi cứt cò, tàn lửa bốc lên phừng phực.''
Add new comment